Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là vợ?

Bài luyện đọc 什么事老婆 nằm trong cấp độ HSK4 có nội dung rất hay và sâu sắc, giúp chúng ta hiểu hơn vai trò và trách nhiệm của người vợ trong cuộc sống hôn nhân hiện đại. Bài luyện đọc cũng cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng cấp độ HSK4.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thế nào là vợ”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

老婆是无论多晚都等着你回家的人,是日日夜夜都盼着你前程似锦的人,是抱起来很踏实,唠叨起来却很烦的人,是吵架了会哭还担心你冷暖的人,是很怕疼还愿意为你生儿育女的人,是你一无所有时不离不弃的人,是堵上了一辈子去爱你的人。

Phiên âm :

Lǎopó shì wúlùn duō wǎn dōu děngzhe nǐ huíjiā de rén, shì rìrìyèyè dōu pànzhe nǐ qiánchéngsìjǐn de rén, shì bào qǐlai hěn tāshi, láodao qǐlai què hěn fán de rén, shì chǎojià le huì kū hái dānxīn nǐ lěngnuǎn de rén, shì hěn pà téng hái yuànyì wèi nǐ shēng’éryùnǚ de rén, shì nǐ yìwúsuǒyǒu shí bùlí búqì de rén, shì dǔ shàng le yíbèizi qù ài nǐ de rén.

Ý nghĩa :

Vợngười dù khuya đến mấy vẫn luôn đợi bạn về nhà, là người ngày đêm đều mong bạn tiền đồ tươi sáng, là người ôm vào rất bình yên, nhưng lúc càu nhàu lại rất phiền phức, là người cãi nhau sẽ rơi nước mắt nhưng vẫn quan tâm bạn ấm hay lạnh, là người rất sợ đau nhưng vẫn nguyện sinh con đẻ cái cho bạn, là người khi bạn trắng tay vẫn không rời không bỏ, là người đã đánh cược cả cuộc đời này để yêu thương bạn.

Trả lời câu hỏi :

1, 老婆日日夜夜盼着丈夫什么?

a, 赚很多钱

b, 每天回家

c, 前程似锦

d, 身体健康

2, 文中提到,抱起老婆时感觉怎么样?

a, 很重

b, 很烦

c, 很轻松

d, 很踏实

3, 吵架的时候,老婆通常会有什么反应?

a, 不理你

b, 会哭

c, 离家出走

d, 会生气

4, 老婆虽然很怕疼,但还愿意为你做什么?

a, 每天做饭

b, 生儿育女

c, 努力工作

d, 打扫房间

5, 这段话主要想告诉我们什么?

a, 结婚是一件很辛苦的事情

b, 女人都很怕疼也爱哭

c, 老婆为丈夫付出了很多,非常爱丈夫

d, 丈夫应该每天早点回家

Đáp án đúng là 1c 2d 3b 4b 5c

Từ vựng quan trọng :

老婆

Danh từ h4

Vợ, bà xã

无论

Liên từ h4

Cho dù, bất kể

日日夜夜

Cụm từ

Suốt ngày đêm

Diễn tả sự liên tục kéo dài trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ công nhân ngày đêm xây dựng công trình, người chồng ngày đêm chăm sóc sức khoẻ vợ

Động từ h7 h9

Mong chờ, trông đợi

Thường diễn tả mong đợi một điều gì đó tốt đẹp với cảm xúc chân thành. Ví dụ tôi mong chờ gặp lại bạn, anh ấy mong chờ tin tức từ gia đình

前程似锦Qiánchéng sìjǐn

Thành ngữ

Tiền đồ rực rỡ

Thường diễn tả sự khen ngợi, chúc phúc ai đó có tương lai, sự nghiệp tốt đẹp. Ví dụ 祝你前程似锦 là chúc bạn tương lai sự nghiệp rực rỡ

Động từ h4

Ôm

唠叨láodao

Động từ h7 h9

Càu nhàu, cằn nhằn

Thường mang sắc thái hơi tiêu cực khiến người nghe cảm thấy phiền phức. Đôi khi trong mối quan hệ thân mật thì lại thể hiện sự quan tâm, chăm sóc

Tính từ h4

Phiền, rắc rối

吵架

Động từ h3

Cãi nhau

生儿育女

Cụm từ

Sinh con đẻ cái

Diễn tả việc sinh con ra và nuôi dưỡng nên người, không chỉ đơn thuần là sinh đẻ mà còn bao gồm quá trình chăm sóc, nuôi dạy

一无所有

Thành ngữ h7 h9

Không có gì, tay trắng

Diễn tả việc không sở hữu bất cứ thứ gì, thường dùng để nói về tài sản, của cải. Ví dụ như 破产之后,他变得一无所有 là sau khi phá sản, anh ấy không có gì cả.

不离不弃

Thành ngữ

Không xa không rời

Diễn tả việc dù trong bất cứ hoàn cảnh nào thì vẫn ở bên gắn bó, không bao giờ rời xa. Thành ngữ này thể hiện sự chung thành và bền bỉ trong mối quan hệ

Động từ h4

Chặn, bịt kín

Ngoài nghĩa gốc là chặn, bịt kín thì từ này còn nghĩa bóng là đặt cược, dồn hết như cụm trong bài 堵上一辈子 là đánh cược cả cuộc đời này

一辈子

Danh từ h5

Cả đời

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ từ vựng của bài học
Câu 1 / 15

Ngữ pháp quan trọng :

Thành ngữ 不离不弃 nghĩa là “không bao giờ rời xa” thường dùng để diễn tả sự gắn bó, trung thành không rời xa dù trong bất cứ hoàn cảnh nào. Thành ngữ này thường dùng trong tình yêu, mối quan hệ vợ chồng, tình bạn, gia đình. Thành ngữ này ít dùng cho sự vật mà thường dùng cho mối quan hệ giữa người với người.

Ví dụ 1

父母对子女永远不离不弃,哪怕他们犯了错。

Fùmǔ duì zǐnǚ yǒngyuǎn bù lí bù qì, nǎpà tāmen fànle cuò.

Cha mẹ đối với con cái sẽ không bao giờ rời bỏ, cho dù chúng mắc sai lầm.

Câu này diễn tả mối quan hệ gia đình

Ví dụ 2

他得了重病,但全家人依然悉心照顾,不离不弃

Tā dé le zhòngbìng, dàn quánjiā rén yīrán xīxīn zhàogù, bù lí bù qì.

Anh ấy mắc phải bệnh nặng, nhưng cả nhà vẫn tận tình chăm sóc, không rời bỏ.

Câu này diễn tả mối quan hệ gia đình

Ví dụ 3

真正的好朋友,就算所有人都离开你,他也会对你不离不弃

Zhēnzhèng de hǎo péngyou, jiùsuàn suǒyǒu rén dōu líkāi nǐ, tā yě huì duì nǐ bù lí bù qì.

Người bạn tốt thực sự, thì ngay cả khi mọi người đều rời xa bạn, người ấy cũng sẽ không rời bỏ bạn.

Câu này diễn tả mối quan hệ tình bạn

Ví dụ 4

谢谢你在我最失意的时候,依然对我不离不弃

Xièxiè nǐ zài wǒ zuì shīyì de shíhòu, yīrán duì wǒ bù lí bù qì.

Cảm ơn bạn trong lúc tôi thất bại nhất, vẫn không rời bỏ tôi.

Câu này diễn tả mối quan hệ tình bạn

Ví dụ 5

公司遇到困难时,不少员工还是选择留下,对这份事业不离不弃

Gōngsī yùdào kùnnán shí, bù shǎo yuángōng háishì xuǎnzé liú xià, duì zhè fèn shìyè bù lí bù qì.

Khi công ty gặp khó khăn, không ít nhân viên vẫn lựa chọn ở lại, gắn bó không rời với sự nghiệp này.

Câu này diễn tả mối quan hệ công ty

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Bài đọc “Thế nào là vợ” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !