Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Mặt trái của khoa học công nghệ” bằng tiếng Trung. Nội dung chính của bài đọc bao gồm :
+ Từ vựng về các mặt trái của khoa học công nghệ
+ Ngữ pháp về phó từ 确实 quèshí
Đây đều là từ vựng và ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK4 và thường gặp trong bài thi HSK4 nên các bạn hãy tập trung theo dõi nhé !
Audio của đoạn văn: |
Chữ hán không có phiên âm : 科学技术的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们增加了不少烦恼。最普遍的是,每个现代人头脑中都要记住很多密码:信用卡需要密码,电脑需要密码,电子信箱需要密码,有时候甚至连开门都需要密码。如果谁不小心忘记了这些密码,那麻烦可就大了。 1, 人们需要记住什么? a, 友谊 b, 答案 c, 密码 d, 号码 2, 给人们带来烦恼的是: a, 科学技术 b, 电子信箱 c, 工作压力 d, 环境污染 |
Chữ hán có phiên âm : 科学技术的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们增加了不少烦恼。最普遍的是,每个现代人头脑中都要记住很多密码:信用卡需要密码,电脑需要密码,电子信箱需要密码,有时候甚至连开门都需要密码。如果谁不小心忘记了这些密码,那麻烦可就大了。 1, 人们需要记住什么? a, 友谊 b, 答案 c, 密码 d, 号码 2, 给人们带来烦恼的是: a, 科学技术 b, 电子信箱 c, 工作压力 d, 环境污染 |
Ý nghĩa : Sự phát triển của khoa học công nghệ thực sự đã mang lại nhiều tiện lợi cho cuộc sống, nhưng cũng làm tăng không ít phiền não cho chúng ta. Điều phổ biến nhất là mỗi người hiện đại trong đầu đều phải nhớ rất nhiều mật mã: thẻ tín dụng cần mật khẩu, máy tính cần mật khẩu, hòm thư điện tử cần mật khẩu, đôi khi ngay cả việc mở cửa cũng cần mật khẩu. Nếu ai đó lỡ quên mất những mật khẩu này, thì rắc rối sẽ không nhỏ. |
Ngữ pháp quan trọng : Cách dùng phó từ 确实 quèshí Nghĩa là “quả thực, thực sự” nhấn mạnh sự thật đó là sự thật khách quan, hoặc sự việc đó có đủ chứng cứ, căn cứ. Ví dụ 1 他最近确实有些进步。 Tā zuìjìn quèshí yǒuxiē jìnbù. Anh ấy dạo này thực sự có chút tiến bộ. Ví dụ 2 我确实不认识这个人,你不相信我也没有办法。 Wǒ quèshí bù rènshi zhège rén, nǐ bù xiāngxìn wǒ yě méiyǒu bànfǎ. Tôi thực ra không quen người này, bạn không tin tôi cũng đành chịu. Cách dùng phó từ 甚至 shènzhì Nghĩa là “thậm chí” Ví dụ 1 事情很难,甚至做不了。 Shìqíng hěn nán, shènzhì zuò bùliǎo. Việc này rất khó, thậm chí làm không nổi. Ví dụ 2 他高兴得甚至忘记了烦恼。 Tā gāoxìng de shènzhì wàngjì le fánnǎo. Anh ấy vui đến mức thậm chí quên cả phiền não. |
Từ vựng quan trọng :
确实 Phó từ (h4) Thực sự | 增加 Động từ (h4) Tăng thêm |
烦恼 Danh từ (h4) Phiền não | 普遍 Tính từ (h4) Phổ biến |
头脑 Danh từ (h3) Đầu óc | 密码 Danh từ (h4) Mật khẩu |
信用卡 Danh từ (h4) Thẻ tín dụng | 麻烦 Danh từ (h4) Phiền phức, rắc rối |
Bài đọc “Mặt trái của khoa học công nghệ” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
