Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Hạnh phúc là gì” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 什么是幸福?有的人认为,工资高、能赚钱就是幸福;有的人认为,心情放松、身体健康才是幸福;也有人认为,能帮助别人就是一种幸福。我觉得每个人都有自己的幸福。对我来说,幸福不是必须得到的东西。幸福总是在我们身边存在,只是我们还没发现它。我相信,我们的心中总是有银河系,而在那里,幸福在等你找到。只要你用真心去找,一定能发现它。 |
Phiên âm : Shénme shì xìngfú? Yǒu de rén rènwéi, gōngzī gāo, néng zhuànqián jiùshì xìngfú; yǒu de rén rènwéi, xīnqíng fàngsōng, shēntǐ jiànkāng cái shì xìngfú; yěyǒu rén rènwéi, néng bāngzhù biérén jiùshì yī zhǒng xìngfú. Wǒ juéde měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de xìngfú. Duì wǒ lái shuō, xìngfú bùshì bìxū dédào de dōngxi. Xìngfú zǒngshì zài wǒmen shēnbiān cúnzài, zhǐshì wǒmen hái méi fāxiàn tā. Wǒ xiāngxìn, wǒmen de xīnzhōng zǒngshì yǒu yínhéxì, ér zài nàlǐ, xìngfú zài děng nǐ zhǎodào. Zhǐyào nǐ yòng zhēnxīn qù zhǎo, yīdìng néng fāxiàn tā. |
Ý nghĩa : Hạnh phúc là gì? Có người cho rằng lương cao, có thể kiếm được tiền là hạnh phúc; có người cho rằng tâm trạng thoải mái, cơ thể khoẻ mạnh mới là hạnh phúc; cũng có người cho rằng có thể giúp đỡ người khác cũng là một sự hạnh phúc. Tôi nghĩ mỗi người chúng ta đều có hạnh phúc của riêng mình. Đối với tôi, hạnh phúc không phải thứ bắt buộc phải đạt được. Hạnh phúc luôn tồn tại quanh chúng ta, chỉ là chúng ta vẫn chưa phát hiện ra nó. Tôi tin rằng, trong trái tim chúng ta luôn có một dải ngân hà, mà ở đó, hạnh phúc đang chờ bạn tìm thấy. Chỉ cần bạn dùng sự chân thành đi tìm, nhất định sẽ tìm thấy. |
Trả lời câu hỏi : 1, 作者觉得幸福是怎样的? a, 只有有钱的人才能拥有 b, 每个人都有自己的幸福 c, 大家的幸福都是一样的 d, 世界上没有真正的幸福 2, 为什么我们有时候觉得没有幸福? a, 因为我们工作太忙了 b, 因为我们没有钱 c, 因为别人不关心我们 d, 因为我们还没发现它 3, 作者相信,我们的心中总是有什么? a, 很多烦恼 b, 银河系 c, 一个大梦想 d, 太阳系 4, 根据短文,我们要怎么做才能发现幸福? a, 赚很多钱 b, 用真心去找 c, 每天锻炼身体 d, 出国旅行 5, 这段短文主要想告诉我们什么? a, 怎么在工作中赚更多的钱 b, 帮助别人是最重要的事情 c, 幸福就在身边,只要用心就能发现 d, 什么是宇宙里的银河系 Đáp án đúng là 1b 2d 3b 4b 5c |
Từ vựng quan trọng :
幸福 Danh từ h3 Hạnh phúc | 工资 Danh từ h3 Tiền lương |
赚钱 Động từ h6 Kiếm tiền | 心情 Danh từ h2 Tâm trạng |
放松 Động từ h4 Thư giãn Thường dùng để diễn tả sự nghỉ ngơi, giải toả áp lực về các bộ phận cơ thể hoặc tâm trạng | 身体健康 Cụm từ Cơ thể khoẻ mạnh |
帮助别人 Cụm từ Giúp đỡ người khác | 对我来说 Cụm từ Đối với tôi Thường dùng để diễn đạt ý kiến, quan điểm cá nhân. Thường đứng ở đầu câu hoặc giữa câu, sau đó là nhận định về sự việc |
必须 Phó từ h2 Nhất định phải, phải Thường dùng để diễn tả quy định, luật lệ, nghĩa vụ, trách nhiệm cá nhân | 得到 Động từ h1 Đạt được Thường dùng để diễn tả nhận được vật chất, thông tin, kết quả, danh hiệu, phần thưởng, đánh giá |
身边 Danh từ h2 Bên mình, xung quanh | 存在 Động từ h3 Tồn tại Thường dùng để diễn tả sự vật hiện tượng có tồn tại, vấn đề khó khăn tồn tại. Ví dụ loài vật này chỉ tồn tại ở vùng biển sâu, giữa hai bên vẫn tồn tại một số khác biệt |
心中 Danh từ h2 Trong lòng | 银河系 Danh từ h7 h9 Dải ngân hà |
真心 Danh từ h7 h9 Sự chân thành |
Bạn đã hoàn thành 15 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Cụm từ 对我来说 có nghĩa là “đối với tôi mà nói, đối với tôi”, dùng để chia sẻ quan điểm, cảm nhận từ góc độ người nói. Cụm từ này thường đứng ở đầu câu hoặc giữa câu, sau đó là nhận định về sự việc.
Ví dụ 1
对我来说,花时间陪家人是最重要的。
Duì wǒ lái shuō, huā shíjiān péi jiārén shì zuì zhòngyào de.
Đối với tôi, dành thời gian bên gia đình là điều quan trọng nhất.
Trong câu này 对我来说 đứng ở đầu câu
Ví dụ 2
这本书对我来说很有意义。
Zhè běn shū duì wǒ lái shuō hěn yǒu yìyì.
Quyển sách này đối với tôi rất có ý nghĩa.
Trong câu này 对我来说 đứng ở giữa câu
Ví dụ 3
对我来说,工作并不是生活的全部。
Duì wǒ lái shuō, gōngzuò bìng bùshì shēnghuó de quánbù.
Đối với tôi, công việc chẳng phải tất cả trong cuộc sống.
Trong câu này 对我来说 đứng ở đầu câu
Ví dụ 4
绿色对我来说代表着平静。
Lǜsè duì wǒ lái shuō dàibiǎozhe píngjìng.
Màu xanh lá đối với tôi đại diện cho sự bình yên.
Trong câu này 对我来说 đứng ở giữa câu
Ví dụ 5
你的建议对我来说非常宝贵。
Nǐ de jiànyì duì wǒ lái shuō fēicháng bǎoguì.
Lời khuyên của bạn đối với tôi vô cùng quý giá.
Trong câu này 对我来说 đứng ở giữa câu
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cấu trúc 对我来说.
Bài đọc “Hạnh phúc là gì” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
