Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Bạn thư giãn như thế nào” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 当你觉得累了,你会采用什么方式放松自我呢?有些人选择直接躺在床上休息。也有一些人会选择去容易让人放松的地方愉悦身心,例如酒吧,KTV,度假村等。在酒吧里喝一点酒,让紧张的心情得到缓解。 KTV 也是人们会去的地方,在这里让自己和朋友沉浸在音乐的海洋当中。不论哪种方式,能够让自己放松就好! |
Phiên âm : Dāng nǐ juéde lèi le, nǐ huì cǎiyòng shénme fāngshì fàngsōng zìwǒ ne? Yǒu xiē rén xuǎnzé zhíjiē tǎng zài chuáng shang xiūxi. Yě yǒu yìxiē rén huì xuǎnzé qù róngyì ràng rén fàngsōng de dìfang yúyuè shēnxīn, lìrú jiǔbā, KTV, dùjiàcūn děng. Zài jiǔbā lǐ hē yìdiǎn jiǔ, ràng jǐnzhāng de xīnqíng dédào huǎnjiě. KTV yě shì rénmen huì qù de dìfang, zài zhèlǐ ràng zìjǐ hé péngyou chénjìn zài yīnyuè de hǎiyáng dāngzhōng. Búlùn nǎ zhǒng fāngshì, nénggòu ràng zìjǐ fàngsōng jiù hǎo! |
Ý nghĩa : Khi bạn cảm thấy mệt mỏi, bạn sẽ áp dụng phương thức nào để thư giãn bản thân vậy? Có một số người lựa chọn nằm trực tiếp trên giường nghỉ ngơi. Cũng có một số người sẽ chọn đến những nơi dễ dàng khiến con người thư giãn để sảng khoái thân tâm, ví dụ như quán bar, KTV, khu nghỉ dưỡng… Uống chút rượu tại quán bar, làm tâm trạng căng thẳng được xoa dịu. KTV cũng là nơi mọi người thường sẽ tới, tại đây bạn và bạn bè có thể chìm đắm trong đại dương âm nhạc. Bất luận bằng phương thức nào, có thể làm bản thân thư giãn là tốt rồi! |
Trả lời câu hỏi : 1, 有些人觉得累了的时候,会选择直接做什么? a, 去酒吧喝酒 b, 直接躺在床上休息 c, 去KTV唱歌 d, 去跑步 2, 根据短文,人们去酒吧喝酒是为了什么? a, 为了认识新朋友 b, 因为那里的酒很好喝 c, 为了让紧张的心情得到缓解 d, 为了庆祝生日 3, 在KTV里,人们通常和谁一起放松? a, 父母 b, 陌生人 c, 老师 d, 朋友 4, 句子中的“缓解”最接近哪个意思? a, 增加 b, 减轻、变好 c, 停止 d, 忘记 5, 这段话的主要内容是什么? a, 介绍不同种类的酒 b, 告诉大家怎样唱歌更好听 c, 推荐几家好玩的度假村 d, 介绍人们觉得累时放松自我的不同方式 Đáp án đúng là 1b 2c 3d 4b 5d |
Từ vựng quan trọng :
采用 Động từ h3 Áp dụng | 方式 Danh từ h3 Phương thức, cách |
放松 Động từ h4 Thư giãn | 自我 Đại từ h6 Bản thân 自我 thiên về tinh thần tự cảm nhận còn 自己 thiên về thể chất |
选择 Động từ h4 Lựa chọn | 躺 Động từ h4 Nằm |
愉悦 Động từ Làm vui lòng, sảng khoái | 身心 Danh từ h7 h9 Thân tâm |
酒吧 Danh từ h4 Quán bar | KTV Danh từ Karaoke |
度假村dùjiàcūn Danh từ Khu nghỉ dưỡng | 缓解 Động từ h4 Làm dịu, xoa dịu |
沉浸 Động từ h7 h9 Chìm đắm | 海洋 Danh từ h6 Đại dương |
当中 Danh từ h3 Trong, trong đó |
|
Ngữ pháp quan trọng :
Danh từ 当中 nghĩa là “bên trong, trong” biểu thị bên trong giới hạn hay phạm vi nào đó, thường đứng trước danh từ hoặc cụm danh từ biểu thị nhóm phạm vi
Ví dụ 1 你是我所有朋友当中最聪明的一个。 Nǐ shì wǒ suǒyǒu péngyou dāngzhōng zuì cōngmíng de yīgè. Bạn là người thông minh nhất trong tất cả người bạn của tôi. |
Ví dụ 2 五个人当中有一个人是小偷。 Wǔ gèrén dāngzhōng yǒu yī gè rén shì xiǎotōu. Trong 5 người có 1 người là kẻ trộm. |
Ví dụ 3 我们还在考虑当中,你不要着急。 Wǒmen hái zài kǎolǜ dāngzhōng, nǐ bùyào zháojí. Chúng tôi vẫn đang trong quá trình cân nhắc, bạn đừng nôn nóng. |
Ví dụ 4 我们还在调查当中,还不知道结果。 Wǒmen hái zài diàochá dāngzhōng, hái bù zhīdào jiéguǒ. Chúng tôi vẫn đang trong quá trình điều tra, vẫn chưa biết kết quả. |
Ví dụ 5 我这几个朋友当中,小李最喜欢唱歌。 Wǒ zhè jǐ gè péngyǒu dāngzhōng, Xiǎo Lǐ zuì xǐhuān chànggē. Trong mấy người bạn này của tôi, Tiểu Lý thích ca hát nhất. |
Danh từ 当中 còn có nghĩa là “ngay chính giữa, ngay giữa” biểu thị vị trí
Ví dụ 6 餐桌摆在客厅当中。 Cānzhuō bǎi zài kètīng dāngzhōng. Chiếc bàn ăn đặt ở ngay giữa phòng khách. |
Ví dụ 7 大厅当中有一个石头雕塑。 Dàtīng dāngzhōng yǒu yīgè shítou diāosù. Ngay giữa đại sảnh có một bức tượng điêu khắc đá. |
Ví dụ 8 为什么教室当中摆了一把椅子? Wèishénme jiàoshì dāngzhōng bǎile yī bǎ yǐzi? Tại sao ngay giữa lớp học lại đặt một cái ghế? |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc sử dụng danh từ "当中".
Luyện dịch :
Bài đọc “Bạn thư giãn như thế nào” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
