Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Con đường đến thành công

Đoạn văn 成功之路 nằm trong cấp độ HSK4 sẽ giúp các bạn ôn lại từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK4. Bài học bao gồm audio, chữ hán, phiên âm, ý nghĩa, giải thích từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Đoạn văn do trung tâm Tiếng Trung Panda HSK biên soạn.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Con đường đến thành công” bằng tiếng Trung. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

目的地也许只有一个,但是通往目的地的道路却有很多条。所以,当一条路走不通时,我们可以换另外一条试试。只要我们不放弃努力,总会找到一条合适的路,通往成功的目的地。

Phiên âm :

Mùdìdì yěxǔ zhǐ yǒu yí gè, dànshì tōngwǎng mùdìdì de dàolù què yǒu hěn duō tiáo. Suǒyǐ, dāng yì tiáo lù zǒu bù tōng shí, wǒmen kěyǐ huàn lìngwài yì tiáo shìshi. Zhǐyào wǒmen bú fàngqì nǔlì, zǒng huì zhǎodào yì tiáo héshì de lù, tōngwǎng chénggōng de mùdìdì.

Ý nghĩa :

Đích đến có lẽ chỉ có một, nhưng con đường dẫn đến đích thì lại có rất nhiều. Cho nên, khi một con đường không thể đi tiếp, chúng ta có thể đổi sang một con đường khác thử xem. Chỉ cần không từ bỏ cố gắng, chắc chắn sẽ tìm được con đường phù hợp, dẫn đến đích thành công.

Từ vựng quan trọng :

目的地

Danh từ h7 h9

Đích đến

通往

Động từ h7 h9

Đi đến, dẫn đến

道路

Danh từ h4

Con đường, lộ trình

不通

Động từ h6

Bị chặn, không thông

也许

Phó từ h4

Có lẽ

另外

Đại từ h4

Khác, cái khác

放弃

Động từ h4

Từ bỏ

合适

Tính từ h4

Phù hợp, thích hợp

Ngữ pháp quan trọng :

Cách dùng từ 之

之 là thành phần ngữ pháp rất thường gặp ở trình độ trung cấp, cao cấp trở lên, đặc biệt thường gặp trong văn viết, ngữ cảnh trang trọng. Từ này có khá nhiều vai trò.

1, 之 có vai trò là động từ với ý nghĩa là “hướng đến, hướng tới, đến” tương đương với từ 到 và 往.

Danh từ chỉ địa điểm + 之 + danh từ chỉ địa điểm

Ví dụ 1

由北之南

Yóu běi zhī nán

Từ Bắc đến Nam

Ví dụ 2

由京之沪

Yóu jīng zhī hù

Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải

(Câu này thường được dùng trong văn viết trang trọng hơn là văn nói. Trong văn nói, người ta thường nói 从北京到上海 cóng běijīng dào shànghǎi. Còn từ 沪 hù là viết tắt của Thượng Hải, thường được sử dụng trong văn chương cổ điển và văn viết rất trang trọng. Còn trong ngôn ngữ hàng ngày thì người ta vẫn dùng 上海 shànghǎi)

2, 之 có vai trò là trợ từ với ý nghĩa là “của” tương đương với từ 的. Sau 之 thường là danh từ một âm tiết. Thường dùng để đặt tên cho tác phẩm, bài thơ, tài liệu hay các câu thành ngữ.

Danh từ hoặc tính từ + 之 + danh từ

Ví dụ 1

失败是成功之母

Shībài shì chénggōng zhī mǔ

Thất bại là mẹ thành công

(Cách nói này sẽ trang trọng và thường thấy trong văn viết hơn là 失败是成功的妈妈 shībài shì chénggōng de māmā)

Ví dụ 2

平凡之路

Píngfán zhī lù

Con đường bình phàm

(Đây là tên của một bài hát nổi tiếng)

Ví dụ 3

井底之蛙

Jǐngdǐzhīwā

Ếch ngồi đáy giếng

(Đây là câu thành ngữ)

Ví dụ 4

无价之宝

Wújiàzhībǎo

Báu vật vô giá

(Đây là tên một bộ phim)

3, 之 còn kết hợp cùng các phương vị từ đơn để tạo thành từ ghép, đóng vai trò là danh từ. Dưới đây là bảng các phương vị từ có chứa 之.

Luyện tập tổng hợp :

Bài đọc “Con đường đến thành công” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !