Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Độ hài lòng với công việc” nằm trong cấp độ HSK4. Sau khi các bạn nghe và đọc đoạn văn thì hãy trả lời câu hỏi đọc hiểu, ghi chép từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong bài.
Audio của đoạn văn : |
Chữ hán không có phiên âm : 我对现在的这份工作还比较满意。首先,我学的就是这个专业;其次同事们都很喜欢我;另外,工资也还算可以,还有奖金,收入不错。 1, 根据这段话,可以知道我: a, 工作累 b, 受欢迎 c, 奖金很少 d, 收入很低 |
Chữ hán có phiên âm : 我对现在的这份工作还比较满意。首先,我学的就是这个专业;其次同事们都很喜欢我;另外,工资也还算可以,还有奖金,收入不错。 1, 根据这段话,可以知道我: a, 工作累 b, 受欢迎 c, 奖金很少 d, 收入很低 |
Ý nghĩa : Tôi khá hài lòng với công việc hiện tại của mình. Thứ nhất, tôi được đào tạo đúng chuyên ngành này; thứ hai, đồng nghiệp đều rất quý mến tôi; ngoài ra, mức lương cũng khá ổn, còn có tiền thưởng, thu nhập rất tốt. 1, Theo như đoạn văn này, có thể biết được rằng tôi : a, Công việc mệt mỏi b, Nhận được chào đón c, Tiền thưởng rất ít d, Thu nhập rất thấp |
Gợi ý trả lời câu hỏi : 1, Chọn đáp án b bởi vì trong đoạn văn có câu 其次同事们都很喜欢我 nghĩa là “tiếp đến là các đồng nghiệp đều rất thích tôi” |
Từ vựng quan trọng :

比较 Phó từ (h3) Khá là | 满意 Tính từ (h3) Hài lòng |
首先 Liên từ (h4) Thứ nhất, trước tiên | 其次 Liên từ (h4) Thứ hai, sau đó |
专业 Danh từ (h4) Chuyên ngành | 另外 Liên từ (h4) Ngoài ra, bên cạnh đó |
工资 Danh từ (h4) Lương | 奖金 Danh từ (h4) Tiền thưởng |
收入 Danh từ (h4) Thu nhập |
Bài đọc “Độ hài lòng với công việc” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !
