Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Thế nào là chồng?

Đoạn văn 什么是老公 nằm trong cấp độ HSK4 sẽ gửi tới các bạn phần lí giải đầy sâu sắc về định nghĩa “người chồng” bằng tiếng Trung. Bạn hãy đọc qua đoạn văn và cảm nhận xem có đồng tình với quan điểm của tác giả không nhé.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thế nào là chồng”. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

老公是给你一个家的人,是为了这个家扛起责任遮风挡雨的人。是和你同甘共苦的人,是吵架让着你的人,是没有血缘关系却疼你一辈子的人。是继爸爸之后最疼爱你,是陪你到老的人。我希望每个女人都能遇到为你遮风挡雨的人。

Chữ hán có phiên âm :

老公是给你一个家的人,是为了这个家扛起责任遮风挡雨的人。是和你同甘共苦的人,是吵架让着你的人,是没有血缘关系却疼你一辈子的人。是继爸爸之后最疼爱你,是陪你到老的人。我希望每个女人都能遇到为你遮风挡雨的人。

Ý nghĩa :

“Chồng” là người cho bạn một mái ấm, là người vì gia đình mà gánh vác trách nhiệm và che mưa chắn gió. Là người cùng bạn đồng cam cộng khổ, là người khi tranh cãi sẽ nhường nhịn bạn, là người không cùng huyết thống nhưng lại yêu thương bạn cả cuộc đời. Là người kế tục yêu thương bạn nhất sau cha của bạn, và là người sẽ bên bạn đến già. Tôi hy vọng mỗi người phụ nữ đều có thể gặp được người bảo vệ và che chở cho mình.

Trả lời câu hỏi :

1, 吵架时,老公通常会怎么做?

a, 离开家

b, 让着老婆

c, 越来越生气

d, 讲道理

2, 根据这段话,老公和老婆之间没有哪种东西?

a, 共同的爱好

b, 同样的责任

c, 血缘关系

d, 属于自己的家

3, 这段话中,谁是除了老公以外最疼爱女人的人?

a, 妈妈

b, 爸爸

c, 爷爷

d, 朋友

Đáp án đúng là 1b 2c 3b

Từ vựng quan trọng :

Động từ h7 h9

Gánh vác

责任

Danh từ h3

Trách nhiệm

遮风挡雨

Thành ngữ

Che mưa chắn gió

同甘共苦

Thành ngữ

Đồng cam cộng khổ

吵架

Động từ h3

Cãi nhau

Động từ h2

Nhường

血缘关系

Cụm danh từ

Quan hệ huyết thống

Động từ h2

Thương, yêu thương

Động từ h7 h9

Kế tục, nối tiếp

 

Bài đọc “Thế nào là chồng” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !