Bạn có biết các tính từ như : To, nhỏ, dài, ngắn, đẹp, xinh… trong Tiếng Trung là gì không ? Đây đều là cách tính từ phổ biến mà chúng ta cần áp dụng để giao tiếp hàng ngày. Nếu bạn chưa nắm được chúng thì hãy học hết bài học này nhé. Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ, chi tiết về chủ đề này
Bảng từ vựng
Đầu tiên bạn hãy đọc và nghe từng từ vựng dưới đây để nắm được các tính từ cơ bản nhé :
Chữ Hán | Nghĩa |
|---|---|
贵 | Đắt |
便宜 | Rẻ |
好看 | Ưa nhìn |
好用 | Dùng tốt |
可爱 | Đáng yêu |
大 | To |
小 | Nhỏ |
重 | Nặng |
轻 | Nhẹ |
新 | Mới |
旧 | Cũ |
普通 | Bình thường |
奇怪 | Lạ lùng |
长 | Dài |
短 | Ngắn |
圆 | Tròn |
方 | Vuông |
扁 | Bằng phẳng |
软 | Mềm mại |
硬 | Khó khăn |
容易 | Dễ dàng |
热 | Nóng |
冷 | Lạnh |
高 | Cao |
矮 | Thấp |
Ví dụ câu :
Sau khi học xong bảng từ vựng ở trên, bạn hãy áp dụng chúng và học các mẫu câu ví dụ dưới đây nhé :
这个包太贵了 : Cái túi này đắt quá
可以便宜一点吗 : Có thể rẻ hơn một chút không ?
她好看啊 : Cô ấy ưa nhìn đó
我使用这台电脑已有十年了。真的好用 : Tôi đã sử dụng chiếc máy tính này 10 năm rồi. Thực sự dùng rất tốt
那只猫好可爱 : Con mèo kia rất dễ thương
你喜欢大杯还是小杯? : Bạn thích cốc to hay bé ?
太重!帮我 : Nặng quá ! Giúp tôi với
我想买一部新手机 : Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới
旧衣服 : Quần áo cũ
普通劳动者 : Người lao động bình thường
听起来很奇怪,对吧? : Nghe có vẻ thật lạ, phải không ?
这条路很长 : Con đường này rất dài
短裤 : Quần cộc, quần ngắn
圆桌 : Bàn tròn
这块木头是方的 : Miếng gỗ này hình vuông
…….
Trên đây là các ví dụ mẫu mà tiengtrungtainha.com liệt kê để các bạn hiểu rõ nét hơn về bảng từ vựng. Ngoài các ví dụ trên, bạn sẽ cần tự viết thêm các ví dụ khác vào vở để nhuần nhuyễn hơn vốn từ vựng của bản thân
Bài học các tính từ cơ bản thường gặp trong Tiếng Trung đến đây là kết thúc. Bạn hãy học chắc các kiến thức bài học này trước khi sang bài học tiếp theo nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục
Từ vựng tên các tỉnh thành của Việt Nam trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tình yêu
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề nhà hàng, quán ăn
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại quả
Từ vựng các món ăn vặt trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu khẩu ngữ gọi xe bắt taxi trong tiếng Trung
Các câu chửi trong tiếng Trung cực hay 2020
Từ vựng tiếng Trung các công việc nhà
Học tiếng Trung qua tình huống đi xin VISA
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tâm trạng buồn vui
Từ vựng và mẫu câu chủ đề các bộ phận ô tô, xe hơi trong Tiếng Trung
Bài học khẩu ngữ Tiếng Trung số 3
Từ vựng và mẫu câu các hoạt động trong ngày TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đơn vị đo lường trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề lễ giáng sinh trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG
