Bài học này dành cho các bạn đang muốn học Tiếng Trung Bồi. Tiếng Trung Bồi là thể loại tiếng Trung tập trung giao tiếp nhanh mà không chú trọng đọc viết. Trong bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp các câu giao tiếp khi ăn sáng thường dùng mà bạn có thể sử dụng với bạn bè, người thân, đồng nghiệp, sếp…Chúng ta cùng bắt đầu nhé !
Từ vựng
Dưới đây là bảng từ vựng đọc bồi mà chúng ta cần học trong bài này :
| Chữ Hán | Đọc Bồi | Nghĩa |
| 早餐 | chảo chan | Bữa sáng |
| 起床 | chỉ troáng | Thức dậy |
| 刷牙 | soa dá | Đánh răng |
| 洗脸 | xí lẻn | Rửa mặt |
| 水 | suẩy | Nước uống |
| 咖啡 | kha phây | Cà phê |
| 茶 | trá | Trà |
| 牛奶 | Niếu nải | Sữa tươi |
| 面包 | Miên pao | Bánh mì |
| 饺子 | Chẻo chự | Bánh bao |
| 面条 | Miên théo | Mì |
| 稀饭 | Xi phan | Cháo |
| 食堂 | Sứ tháng | Nhà ăn |
| 三明治 | San mính trư | Sandwich |
| 汉堡包 | Khan pảo pao | Hamburger |
| 炸糕 | Tra cao | Bánh rán |
| 糯米饭 | Nua mỉ phan | Xôi |
| 卷筒粉 | Choản thúng phẩn | Bánh cuốn |
Mẫu câu
| Mẫu câu đọc bồi | Nghĩa |
| Đánh răng rửa mặt sau đó chúng ta đi ra nhà ăn ăn sáng |
| Bữa sáng hôm nay nhà ăn có món gì ? |
| Xin hãy đưa tôi thực đơn |
| Bạn muốn ăn gì ? |
| Món gì cũng được hết |
| Vậy tôi ăn cháo |
| Tôi muốn uống trà nóng |
| Bánh mì này hơi nhạt, bạn có tương ớt không ? |
| Tôi muốn đặt sữa tươi và bánh bao |
| Ăn no rồi, bây giờ đi học |
| Để tôi trả tiền |
Nếu bạn chưa nắm được các loại gia vị trong Tiếng Trung thì có thể xem bảng các gia vị tiếng Trung tại link phía dưới nhé :
Hội thoại
A Lí : 现在早上七点, 起床晚了
Xiànzài zǎoshang qī diǎn, qǐchuáng wǎnle
Bây giờ 7 giờ sáng, dậy muộn mất rồi
A Vương : 赶快, 洗脸刷牙然后我们去食堂吃早餐
Gǎnkuài, xǐliǎn shuāyá ránhòu wǒmen qù shítáng chī zǎocān
Nhanh lên, đánh răng rửa mặt rồi chúng ta đến nhà ăn ăn sáng
A Lí : 我先刷牙啊
Wǒ xiān shuāyá a
Tôi đánh răng trước nhé
A Vương : 好的, 赶快
Hǎo de, gǎnkuài
Được rồi, nhanh lên
A Lí : 你想什么才. 今天有饺子, 面包, 面条, 三明治
Nǐ xiǎng shénme cái. Jīntiān yǒu jiǎozi, miànbāo, miàntiáo, sānmíngzhì
Bạn muốn ăn gì. Hôm nay có bánh bao, bánh mì, mì nước, Sandwich
A Vương : 我想吃三明治. 有饮料吗 ?
Wǒ xiǎng chī sānmíngzhì. Yǒu yǐnliào ma ?
Tớ muốn ăn Sandwich. Có gì uống không ?
A Lí : 有茶和咖啡
Yǒu chá hé kāfēi
Có trà và cà phê
A Vương : 好的, 我喝茶
Hǎo de, wǒ hē chá
OK, tớ uống trà
Trên đây là bài các câu giao tiếp ăn sáng Tiếng Trung Bồi nằm trong chuyên mục Tiếng Trung Bồi do tiengtrungtainha.com biên soạn. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp thêm nhé !
