Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí

Bài 11: Chủ đề các ngày trong tuần

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề thời gian, cụ thể như : Cách nói năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây … .Bài viết nằm trong chuyên mục Học tiếng Trung online HSK4 do TiengTrungTaiNha.com biên soạn .

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề thời gian, cụ thể như : Cách nói năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây … .Bài viết nằm trong chuyên mục Học tiếng Trung online HSK4 do TiengTrungTaiNha.com biên soạn .

Từ vựng :

Dưới đây là bảng từ vựng các ngày trong tuần và các từ liên quan. Có 2 cách nói thứ trong tuần trong tiếng Trung. Nếu theo tiếng Trung Đài Loan ta dùng bảng 2 thông dụng hơn.

Giản Phồn Pinyin Nghe Nghĩa
周一
週一
Zhōuyī

Thứ 2
周二
週二
Zhōu’èr

Thứ 3
周三
週三
Zhōu sān

Thứ 4
周四
週四
Zhōu sì

Thứ 5
周五
週五
Zhōu wǔ

Thứ 6
周六
週六
Zhōu liù

Thứ 7
周日
週日
Zhōu rì

Chủ nhật
Tiān

ngày
今天
今天
Jīntiān

hôm nay
昨天
昨天
Zuótiān

Hôm qua
明天
明天
Míngtiān

ngày mai
星期
星期
Xīngqí

tuần
多久
多久
Duōjiǔ

bao lâu ?

mấy

Có 2 cách nói thứ : 1 là Zhōu 2 là Xīngqí . Hiện cách dùng Xīngqí phổ biến hơn . Ví dụ Zhōusì = Xīngqísì = thứ 5

Cách viết : Trong bài học hôm nay các bạn cần chú ý tới cách viết của các chữ sau nhé !

周 (Zhōu) :

天 (Tiān) :

星期 ((Xīngqí) :

多久 (Duōjiǔ) :

Ngữ pháp

Cấu trúc : 今天是星期几?

Phiên âm : Jīntiān shì xīngqí jǐ?

Đọc bồi : chin thiên sư xinh chi chỉ ?

Nghĩa : Hôm nay là thứ mấy ?

Hướng dẫn : Để trả lời câu hỏi này bạn chỉ cần nói "Jīntiān shì …" Ví dụ hôm nay là thứ 3 thì ta nói là : Jīntiān shì xīngqí’èr

Bạn lưu ý thứ trong tiếng Trung sẽ lệch số với tiếng Việt. Ví dụ thứ 3 thì trong tiếng Trung ta chỉ dùng số 2

Cấu trúc : 星期几有足球 ?

Phiên âm : Xīngqí jǐ yǒu zúqiú?

Đọc bồi : Xinh chi chỉ dẩu trú chiếu ?

Nghĩa : Thứ mấy có đá bóng ?

Hướng dẫn :

Bạn có thể thay từ "zúqiú" bằng hoạt động khác nếu thích . Ví dụ : phim ABC, chương trình ABC ...

Cấu trúc : 星期几我们去旅行 ?

Phiên âm : Xīngqí jǐ wǒmen qù lǚxíng?

Đọc bồi : Xinh chi chỉ ủa mân chuy lủy xính ?

Nghĩa : Thứ mấy chúng ta đi du lịch ?

Hướng dẫn :

Bạn có thể thay từ "qù lǚxíng" bằng hoạt động khác nếu thích . Ví dụ : Đi xem phim, đi ăn lẩu, đi liên hoan, đi công tác ...

去旅行 (Qù lǚxíng) : Đi du lịch

商务旅行 (Shāngwù lǚxíng) : Đi công tác

去吃火锅 (Qù chī huǒguō) : Đi ăn lẩu

去节日 (Qù jiérì) : Đi lễ hội

去乡下 (Qù xiāngxià) : Đi về quê

去看电影 (Qù kàn diànyǐng) : Đi xem phim

去购物 (Qù gòuwù) : Đi mua sắm

Luyện tập

Bài 1: Luyện tập thẻ

Bài 2 : Trắc nghiệm

[WATU 3]

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !