Mẫu câu
1. Mẫu câu 1
A: 你在哪儿?
nǐ zài nǎr?
cậu đang ở đâu?
B: 我现在在学校门口。
wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu.
Mình đang ở cổng trường.
2. Mẫu câu 2
A: 你去哪儿?
nǐ qù nǎr ?
Cậu đi đâu vậy?
B: 我去银行寄钱。
wǒ qù yín háng jì qián
Mình đi ngân hàng rút tiền.
3. Mẫu câu 3
A: 我们去哪儿吃饭?
wǒmen qù nǎr chī fàn
Chúng ta đi đâu ăn đây?
B: 我们去饭店吃饭?
wǒmen qù fàn diàn chī fàn
Chúng ta đi ra quán ăn.
A: 饭店在哪儿?
fàn diàn zài nǎr?
Quán cơm ở đâu?
B: 饭店在学校门口。
fàn diàn zài xué xiào mén kǒu.
Quán cơm ở cổng trường.