Từ vựng tiếng Trung Từ vựng tiếng Trung chủ đề địa điểm Đã được đăng 1 Tháng 1, 2020 Chào mừng các bạn đến với TiengTrungTạNha.com. Bài học hôm nay đề cập đến những từ vựng tiếng Trung chủ đề địa điểm phổ biến. Bài học bao gồm nội dung vè từ vựng và mẫu câu liên quan. Từ vựngchủ đề địa điểm Từ vựng bổ sungTiếng TrungPhiên âmTiếng Việt车站 Chē zhànBến xe超级市场 Chāo jí shì chǎngSiêu thị面包房Miàn bāo fángTiệm bánh奶茶店 Nǎichá diànQuán trà sữa 购物中心 Gòuwù zhòng xīn Trung tâm thương mại大使馆 Dà shǐ guǎnĐại sứ quán咖啡馆 Kā fēi guǎnQuán cà phê教堂 Jiào táng Nhà thờ, giáo đường公安局 Gōng ān júĐồn công an 学校 Xué xiàoTrường học 公园 Gōng yuánCông viên飞机场 Fēi jī chǎngSân bay图书馆 Tú shū guǎn Thư viện 红绿灯 Hóng lǜ dēngĐèn giao thông十字路口 Shí zì lù kǒuNgã tư银行 Yín hángNgân hàng市场 Shì chǎngChợ Mẫu câu1. Mẫu câu 1A: 你在哪儿?nǐ zài nǎr?cậu đang ở đâu?B: 我现在在学校门口。wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu. Mình đang ở cổng trường. 2. Mẫu câu 2A: 你去哪儿?nǐ qù nǎr ?Cậu đi đâu vậy?B: 我去银行寄钱。wǒ qù yín háng jì qiánMình đi ngân hàng rút tiền.3. Mẫu câu 3A: 我们去哪儿吃饭?wǒmen qù nǎr chī fànChúng ta đi đâu ăn đây?B: 我们去饭店吃饭?wǒmen qù fàn diàn chī fànChúng ta đi ra quán ăn. A: 饭店在哪儿?fàn diàn zài nǎr?Quán cơm ở đâu?B: 饭店在学校门口。fàn diàn zài xué xiào mén kǒu.Quán cơm ở cổng trường. Từ vựng cần lưu ý:1. 学校门口 (xué xiào mén kǒu ): cổng trường.2. 寄钱 (jì qián): rút tiền.3. 吃饭 (chī fàn): ăn cơm.4. 饭店 (fàn diàn): quán cơm Xem thêm cách hỏi đường trong tiếng Trung Thẻ liên kếtchủ đề địa điểm, từ vựng tiếng trung Quảng cáo Quảng cáo Quảng cáo