Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn đầy đủ bộ từ vựng và các mẫu câu giao tiếp tại sân bay, khi đi máy bay trong TIẾNG TRUNG. Các bạn sẽ nắm được các từ như sân bay, máy bay, cất cánh, hạ cánh, vé máy bay, khoang phổ thông, khoang thương gia, visa… trong tiếng Trung là gì và các mẫu câu giao tiếp liên quan.
Bài học gồm 3 phần chính :
+ Từ vựng
+ Mẫu câu giao tiếp
+ Hội thoại giao tiếp
Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại vào vở :
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
Bộ từ vựng đầy đủ :
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 飞机场 | Fēijī chǎng | Sân bay |
| 飞机 | Fēijī | Máy bay |
| 飞机票 | Fēijī piào | Vé máy bay |
| 订票 | Dìng piào | Đặt vé |
| 预订 | Yùdìng | Đặt trước |
| 航班 | Hángbān | Chuyến bay |
| 航班号 | Hángbān hào | Số chuyến bay |
| 航空公司 | Hángkōng gōngsī | Công ty hàng không |
| 航线 | Hángxiàn | Tuyến hàng không |
| 飞行员 | Fēixíng yuán | Phi công |
| 飞行服务员 | Fēixíng fúwùyuán | Tiếp viên hàng không |
| 乘客 | Chéngkè | Hành khách |
| 机场职员 | Jīchǎng zhíyuán | Nhân viên sân bay |
| 登机牌 | Dēng jī pái | Thẻ lên máy bay |
| 登机门 | Dēng jī mén | Cửa lên máy bay |
| 往返 | Wǎngfǎn | Khứ hồi |
| 单程 | Dānchéng | Một chiều |
| 护照 | Hùzhào | Hộ chiếu |
| 签证 | Qiānzhèng | Visa |
| 头等舱 | Tóuděngcāng | Khoang hạng nhất |
| 商务舱 | Shāngwù cāng | Hạng thương gia |
| 经济舱 | Jīngjì cāng | Hạng phổ thông |
PHẦN 2 : MẪU CÂU
PHẦN 3 : HỘI THOẠI
Nhân vật A : 我想预定去台北的机票,可以吗? Wǒ xiǎng yùdìng qù táiběi de jīpiào, kěyǐ ma? Tôi muốn đặt trước vé máy bay đi Đài Bắc, có được không? |
Nhân vật B : 您要几号的? Nín yào jǐ hào de? Bạn muốn đặt ngày mấy đi? |
Nhân vật A : 这个月十五号 Zhège yuè shíwǔ hào Ngày 15 tháng này |
Nhân vật B : 头等舱还是经济舱? Tóuděng cāng háishì jīngjì cāng? Hạng nhất hay hạng phổ thông? |
Nhân vật A : 经济舱 Jīngjì cāng Khoang hạng phổ thông |
Nhân vật B : 您想订几张? Nín xiǎng dìng jǐ zhāng? Bạn muốn đặt mấy vé? |
Nhân vật A : 我想订两张。一张多少钱? Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng. Yī zhāng duōshǎo qián? Tôi muốn đặt 2 vé. Một vé bao nhiêu tiền? |
Nhân vật B : 一千块。要单程票还是往返票? Yīqiān kuài. Yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào? 1000 tệ. Muốn vé một chiều hay khứ hồi? |
Nhân vật A : 往返机票 Wǎngfǎn jīpiào Vé khứ hồi |
Nhân vật B : 几号出发,到几号回来呢? Jǐ hào chūfā, dào jǐ hào huílái ne? Ngày mấy xuất phát, đến ngày mấy trở lại? |
Nhân vật A : 20号出发,到23号就回来 20 hào chūfā, dào 23 hào jiù huílái Ngày 20 xuất phát, 23 trở về |
Bài học đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp hãy liên hệ cho trung tâm nhé !






