Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Thắc mắc thường gặp

Sự khác nhau giữa 对 và 跟 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sự khác biệt giữa 对 và 跟 trong tiếng Trung. Cả 对 và 跟 đều là giới từ rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và có ý nghĩa khá tương đồng.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu sự khác biệt giữa 对 và 跟 trong tiếng Trung. Cả 对 và 跟 đều là giới từ rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày và có ý nghĩa khá tương đồng.

Phân biệt

Giống nhau

Chủ ngữ + 对 / 跟 + đối tượng + động từ

对 và 跟 có thể thay thế cho nhau được. Tức là chủ ngữ thực hiện động tác hướng về phía đối tượng như thường đi với động từ 说 thì cả 对 và 跟 đều được.

Ví dụ 1

我想跟你说声 “谢谢”。

Wǒ xiǎng gēn nǐ shuō shēng “xièxiè”.

Tôi muốn nói lời “cảm ơn” với bạn.

Ví dụ 2

我对他说了,但是他不相信。

Wǒ duì tā shuō le, dànshì tā bù xiāngxìn.

Tôi nói với anh ấy rồi, nhưng mà anh ấy không tin.

Cả 对 và 跟 có thể làm động từ và thường kết hợp trờ từ 着

Ví dụ 1

这只小猫总是跟着我。

Zhè zhī xiǎomāo zǒngshì gēnzhe wǒ.

Con mèo con này luôn đi theo tôi.

Ví dụ 2

我喜欢对着镜子笑。

Wǒ xǐhuān duìzhe jìngzi xiào.

Tôi thích cười trước gương.

Khác nhau

Có thể làm giới từ, động từ và lượng từ, tính từ

Có thể làm giới từ, động từ và liên từ

Khi là giới từ

对 chỉ thể hiện mối quan hệ một chiều

医生对你说了什么?

Yīshēng duì nǐ shuōle shénme?

Bác sĩ đã nói gì với bạn?

Bác sĩ nói một chiều

Khi là giới từ

跟 còn thể hiện mối quan hệ hai chiều

我想跟您商量一下。

Wǒ xiǎng gēn nín shāngliang yīxià

Tôi muốn thảo luận với ngài chút.

Thảo luận là tương tác hai chiều

Khi là lượng từ

Dùng cho cặp đôi khác biệt về giới tính

一对夫妻

Yī duì fūqī

Một cặp vợ chồng

一对鹦鹉

Yī duì yīngwǔ

Một cặp vẹt

 

 

Khi là liên từ

我跟她一起去看电影。

Wǒ gēn tā yīqǐ qù kàn diànyǐng.

Tôi cùng cô ấy đi xem phim.

Khi làm tính từ

这一点很对。

Zhè yīdiǎn hěn duì.

Điểm này rất đúng.

 

Cùng làm các bài tập dưới đây ❤️

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu sự khác biệt giữa 对 và 跟 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !