Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Trong bài học từ vựng qua sơ đồ tư duy này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 室 (shì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa...

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ tư duy chữ 室 (shì) trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học từ vựng qua sơ đồ tư duy này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 室 (shì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa…

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 室 (shì) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản :

Chữ phồn :

Phiên âm : shì

Bộ thủ : bộ miên 宀 nghĩa là mái nhà, bộ tư 厶 nghĩa là riêng tư, bộ thổ 土 nghĩa là đất

Hán việt : thất

Ý nghĩa : phòng, buồng

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
教室Phòng học
卧室Phòng ngủ
会客室Phòng tiếp khách
密室Mật thất
储藏室Nhà kho
人事室Phòng nhân sự

Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !