Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Sơ đồ từ vựng

Sơ đồ tư duy chữ 同 (tóng) trong TIẾNG TRUNG

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 同 (tóng) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa…

Chào mừng các em đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục sơ đồ từ vựng ghi nhớ chữ Hán. Trong bài học này, thầy sẽ cung cấp và giải nghĩa cho các em về chữ 同 (tóng) bao gồm chữ giản, chữ phồn, bộ thủ, phiên âm, nghĩa… Các em cùng theo dõi nhé !

Phân tích chữ :

Chữ giản :

Chữ phồn :

Phiên âm : tóng

Bộ thủ : bộ nhất 一 nghĩa là số một, bộ 口 nghĩa là cái miệng

Hán việt : đồng

Ý nghĩa : tương đồng một điều gì đó (đồng ý, đồng minh, đồng nghiệp…)

Bảng sơ đồ từ vựng liên quan :

Chữ giảnNghĩa
同类Đồng loại
同岁Cùng tuổi
同事Đồng nghiệp
同学Đồng môn
同乡Đồng hương
同时Đồng thời

Truy cập tiengtrungtainha.com hàng ngày để học kiến thức mới mỗi ngày, mở mang trí não với kho tàng chữ Hán dễ nhớ, dễ hiểu

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !