Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện tình huống giao tiếp TIẾNG TRUNG. Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ cùng học tình huống hỏi giờ giấc, mời bạn đi xem phim. Các bạn sẽ học được cách mời bạn bè đi xem phim, cách nói thời gian đúng ngữ pháp. Các bạn hãy xem VIDEO dưới đây rồi học bộ từ vựng và mẫu câu đi kèm nhé !
Xem VIDEO :
Xem VIDEO do người Trung Quốc thực hiện để hiểu qua nội dung bài khoá, nâng cao cảm âm và phản xạ tình huống. Sau khi xem xong VIDEO thì đọc hướng dẫn ở phần bên dưới.
Đọc hướng dẫn :
Các mẫu câu hỏi giờ giấc
现在几点了 ? Xiànzài jǐ diǎn le ? Bây giờ mấy giờ rồi ? |
已经十二点半了 Yǐjīng shí’èr diǎn bàn le Đã 12 giờ rưỡi rồi |
那咱们去吃午饭吧 Nà zánmen qù chī wǔfàn ba Vậy chúng ta đi ăn trưa nhé |
走吧 Zǒu ba Đi thôi |
你今天几点出门的 ? Nǐ jīntiān jǐ diǎn chūmén de ? Cậu hôm nay mấy giờ ra khỏi cửa ? |
我早上七点半就出门了 Wǒ zǎoshang qī diǎn bàn jiù chūmén le Tớ 7 rưỡi sáng là ra khỏi cửa rồi |
几点到大学的 ? Jǐ diǎn dào dàxué de ? Mấy giờ đến trường ? |
路上堵车, 九点多才到 Lùshàng dǔchē, jiǔ diǎn duō cái dào Trên đường kẹt xe, 9 giờ hơn mới đến nơi |
Các mẫu câu hỏi giờ mở cửa kinh doanh
大学附近的邮局几点开门 ? Dàxué fùjìn de yóujú jǐ diǎn kāimén ? Bưu điện gần trường mấy giờ mở cửa ? |
我今年二十五岁了 Wǒ jīnnián èrshíwǔ suì le Tôi năm nay 25 tuổi rồi |
星期六也营业吗 ? Xīngqī liù yě yíngyè ma ? Thứ 7 cũng hoạt động sao ? |
星期六, 星期天都营业 Xīngqī liù, xīngqī tiān dōu yíngyè Thứ 7, chủ nhật đều hoạt động cả |
Rủ bạn đi xem phim
电影几点开演 ? Diànyǐng jǐ diǎn kāiyǎn ? Bộ phim mấy giờ khai chiếu ? |
八点一刻 Bā diǎn yī kè 8 giờ 1 khắc (15 phút) |
星期六也营业吗 ? Xīngqī liù yě yíngyè ma ? Thứ 7 cũng hoạt động sao ? |
时间还早, 我们先去吃点儿东西吧 Shíjiān hái zǎo, wǒmen xiān qù chī diǎnr dōngxī ba Thời gian còn sớm, chúng mình đi ăn đồ gì trước đi |
好. 前面不远有一家咖啡馆 Hǎo. Qiánmiàn bù yuǎn yǒu yījiā kāfēi guǎn Được. Phía trước không xa có 1 tiệm cà phê |
走吧 Zǒu ba Đi thôi |
Hỏi giờ xe bus đưa đón
请问, 现在几点了 ? Qǐngwèn, xiànzài jǐ diǎn le ? Xin hỏi, bây giờ mấy giờ rồi ? |
差五分十点 Bā diǎn yī kè 8 giờ 1 khắc (15 phút) |
还有公交车吗 ? Hái yǒu gōngjiāo chē ma ? Còn xe bus không ? |
有, 末班车是十点半 Yǒu, mòbānchē shì shí diǎn bàn Có, chuyến xe cuối cùng là 10 giờ rưỡi |
好. 前面不远有一家咖啡馆 Hǎo. Qiánmiàn bù yuǎn yǒu yījiā kāfēi guǎn Được. Phía trước không xa có 1 tiệm cà phê |
走吧 Zǒu ba Đi thôi |
Bài học hỏi giờ giấc, mời bạn đi xem phim đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần giải đáp thì đừng ngần ngại nhắn tin cho trung tâm nhé !
