Chào mừng cả nhà đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Thực phẩm tốt và không tốt cho sức khoẻ” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về các loại thực phẩm, đồ ăn… Mời các bạn theo dõi và ghi chép lại :
健康食物和不健康食物
Chữ Hán : 健康对任何人来说都是很重要的,尤其是孩子和老年人。因此,在选择食物的时候,人们会区分什么样的食物是健康的,什么样的食物是不健康的。 在一般人看来,水果和新鲜的蔬菜对身体是有帮助的。但是在快餐店里卖的食物,比如,汉堡,薯条,大家认为是不健康的。所以要少吃。 可是,在现代人的生活中,不健康的食物又随处可见,能够比较方便的购买到。尤其是上班族,他们没有时间自己做饭,只能去快餐店里购买食物。 |
Sức khoẻ là điều quan trọng với bất kỳ ai, đặc biệt là trẻ em và người già. Vì vậy, khi lựa chọn thực phẩm, mọi người sẽ phân biệt đâu là thực phẩm tốt cho sức khoẻ, đâu là thực phẩm không tốt cho sức khoẻ. Theo quan điểm của mọi người, trái cây và rau tươi rất tốt cho sức khoẻ. Nhưng thực phẩm được bán trong các nhà hàng thức ăn nhanh, như bánh mì kẹp thịt, khoai tây chiên, mọi người coi chúng là không tốt cho sức khoẻ. Vì vậy cần ăn ít hơn. Tuy nhiên, trong cuộc sống của con người hiện đại, thực phẩm không lành mạnh có thể được nhìn thấy ở khắp mọi nơi, có thể mua tiện lợi hơn. Đặc biệt là dân văn phòng, họ không có thời gian tự nấu nướng, chỉ có thể đến các quán ăn nhanh để mua đồ ăn. |
| Chữ Hán | Ý nghĩa |
| 快餐店 | Tiệm ăn nhanh |
| 汉堡🍔 | Hamburger |
| 薯条🍟 | Khoai tây chiên |
| 蔬菜🥬 | Rau củ quả |
| 新鲜 | Tươi sống |
| 上班族 | Dân văn phòng |
| 健康 | Sức khoẻ |
| 区分 | Phân biệt |
| 随处 | Khắp mọi nơi |
Bài đọc hôm nay đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để luyện tập thêm nhé !
