Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Lợi ích của nước” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 水非常有用。我们用水做菜。我们用水洗澡。我们用水洗碗。我们用水洗衣服。我们用水擦地板。我们每天都应该喝水,它对我们的健康有好处。 |
Phiên âm : Shuǐ fēicháng yǒu yòng. Wǒmen yòng shuǐ zuòcài. Wǒmen yòng shuǐ xǐzǎo. Wǒmen yòng shuǐ xǐwǎn. Wǒmen yòng shuǐ xǐ yīfu. Wǒmen yòng shuǐ cā dìbǎn. Wǒmen měitiān dōu yīnggāi hē shuǐ, tā duì wǒmen de jiànkāng yǒu hǎochù. |
Ý nghĩa : Nước vô cùng hữu ích. Chúng ta dùng nước để nấu ăn. Chúng ta dùng nước để tắm. Chúng ta dùng nước để rửa bát. Chúng ta dùng nước để giặt quần áo. Chúng ta dùng nước để lau sàn nhà. Chúng ta hàng ngày đều nên uống nước, nó có lợi đối với sức khoẻ của chúng ta. |
Trả lời câu hỏi : 1, 这段话主要谈论的是什么? a, 运动 b, 衣服 c, 天气 d, 水 2, 根据这段话,水怎么样? a, 很贵 b, 很难喝 c, 非常有用 d, 没用 3, 每天喝水对什么有好处? a, 工作 b, 学习 c, 公司 d, 健康 Đáp án đúng là 1d 2c 3d |
Từ vựng quan trọng :
| Chữ Hán | Nghe | Ý nghĩa |
| 有用 | Hữu ích | |
| 做菜 | Nấu ăn | |
| 洗澡 | Tắm | |
| 洗碗 | Giặt, rửa | |
| 洗衣服 | Quần áo | |
| 擦 | Lau (sàn, cửa sổ) | |
| 对 | Đối với | |
| 有好处 | Có lợi |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Giới từ 对 mang ý nghĩa là “đối với, với”, thường được sử dụng theo các cấu trúc dưới đây :
A + 对 + B + tính từ
A như thế nào đó đối với B
Ví dụ 1 胡萝卜对身体健看有好处。 Húluóbo duì shēntǐ jiànkāng yǒu hǎochù. Cà rốt có lợi đối với sức khoẻ. | Ví dụ 2 她对学生很温柔。 Tā duì xuéshēng hěn wēnróu. Cô ấy rất dịu dàng với học sinh. |
Ví dụ 3 我对汉语很感兴趣。 Wǒ duì hànyǔ hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với tiếng Trung. | Ví dụ 4 她对我很好。 Tā duì wǒ hěn hǎo. Cô ấy rất tốt đối với tôi. |
Ví dụ 5 这件事对我很重要。 Zhè jiàn shì duì wǒ hěn zhòngyào. Chuyện này rất quan trọng đối với tôi. |
A + 对 + B + động từ
A làm gì đó đối đối với B hay hướng về B
Ví dụ 6 她对我笑了。 Tā duì wǒ xiàole. Cô ấy đã cười với tôi. | Ví dụ 7 医生对你说了什么? Yīshēng duì nǐ shuōle shénme? Bác sĩ đã nói gì với bạn? |
Ví dụ 8 我对他说:我爱你! Wǒ duì tā shuō: Wǒ ài nǐ! Tôi nói với anh ấy: Em yêu anh! | Ví dụ 9 我对鸡肉过敏。 Wǒ duì jīròu guòmǐn. Tôi bị dị ứng với thịt gà. |
Ví dụ 10 老师对学生们都很关心。 Lǎoshī duì xuéshēngmen dōu hěn guānxīn. Cô giáo rất quan tâm các học sinh. |
|
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng giới từ 对.
Bài đọc “Lợi ích của nước” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️
