Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về Quế Lâm

Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “giới thiệu về Quế Lâm” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề thành phố và văn hoá Trung Quốc trong cấp độ HSK 3 .

Chào mừng các vạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “giới thiệu về Quế Lâm” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề thành phố và văn hoá Trung Quốc trong cấp độ HSK 3

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

桂林是中国一个有名的旅游城市。它属于广西壮族自治区,在中国的南方。这里的风景很漂亮,有山,有河,还有便宜的食物。

桂林的山不是很高;从城市中穿过的河叫漓江,很干净;桂林的米粉好吃又便宜。

Phiên âm :

Guìlín shì Zhōngguó yí gè yǒumíng de lǚyóu chéngshì. Tā shǔyú Guǎngxī Zhuàngzú Zìzhìqū, zài Zhōngguó de nánfāng. Zhèlī de fēngjǐng hěn piàoliang, yǒu shān, yǒu hé, hái yǒu piányi de shíwù.

Guìlín de shān bú shì hěn gāo; cóng chéngshì zhōng chuān guò de hé jiào Líjiāng, hěn gānjìng; Guìlín de mǐfěn hǎochī yòu piányi.

Ý nghĩa :

Quế Lâm là một thành phố du lịch nổi tiếng của Trung Quốc. Nó thuộc về khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, nằm tại phía nam của Trung Quốc. Phong cảnh ở đây rất đẹp, có núi, có sông, còn có ẩm thực giá rẻ.

Núi tại Quế Lâm không phải là quá cao; dòng sông chảy xuyên qua lòng thành phố tên là Li Giang, rất sạch; phở gạo Quế Lâm ngon mà lại rẻ.

Trả lời câu hỏi :

1, 根据文章,桂林在中国的什么地方?

a, 东方

b, 南方

c, 西方

d, 北方

2, 根据文章,桂林是一座怎样的城市?

a, 工业城市

b, 科技城市

c, 旅游城市

d, 农业城市

3, 从桂林城市中穿过的河叫什么名字?

a, 黑龙江

b, 黄河

c, 漓江

d, 珠江

Đáp án đúng là 1b 2c 3c

Từ vựng quan trọng :

桂林

Danh từ

Quế Lâm

有名

Tính từ h1

Nổi tiếng

旅游城市

Cụm danh từ

Thành phố du lịch

属于

Động từ h3

Thuộc về

广西

Danh từ

Quảng Tây

壮族

Danh từ

Dân tộc Choang

自治区

Danh từ

Khu tự trị

风景

Danh từ h4

Phong cảnh

Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
桂林
Guìlín
Quế Lâm
Chạm vào thẻ để lật
1 / 16

Ngữ pháp quan trọng :

Động từ 属于 shǔyú

Mang ý nghĩa là “thuộc về”, dùng để diễn tả mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc về một nhóm, phạm vi nào đó.

Ví dụ 1

长沙、黄沙属于越南。

Chángshā, huángshā shǔyú yuènán.

Trường Sa, Hoàng Sa thuộc về Việt Nam.

Ví dụ 2

这本书属于我。

Zhè běn shū shǔyú wǒ.

Quyển sách này thuộc về tôi.

Ví dụ 3

桂林属于中国。

Guìlín shǔyú zhōngguó.

Quế Lâm thuộc về Trung Quốc.

Chọn từ phù hợp vào ô trống để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Giới thiệu về Quế Lâm” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !