Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về người bạn Nhật Bản

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về người bạn Nhật Bản” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về thông tin cá nhân, sở thích và hoạt động hàng ngày trong cấp độ HSK 1.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu về người bạn Nhật Bản” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về sở thích và hoạt động hàng ngày trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

大家好,我叫陈美月。这是我的爱人大明。我们以前都在日本学习。我们会说日语,认识很多日本人。我和爱人每年都去东京看我们的日本朋友山本。山本在饭馆工作。大家都爱吃他做的菜。山本是日本人但是很喜欢中国文化。

他每个星期都给我们打电话。昨天他说下个月会去中国。我们很高兴,我们会给他做很多中国菜。

Phiên âm :

大家好,我叫陈美月。这是我的爱人大明。我们以前都在日本学习。我们会说日语,认识很多日本人。我和爱人每年都去东京看我们的日本朋友山本。山本在饭馆工作。大家都爱吃他做的菜。山本是日本人但是很喜欢中国文化。

他每个星期都给我们打电话。昨天他说下个月会去中国。我们很高兴,我们会给他做很多中国菜。

Ý nghĩa :

Chào các bạn, tôi tên là Trần Mỹ Nguyệt. Đây là chồng của tôi Đại Minh. Chúng tôi trước đây đều học ở Nhật Bản. Chúng tôi biết nói tiếng Nhật, quen biết rất nhiều người Nhật. Tôi và chồng năm nào cũng đi Tokyo để thăm người bạn Nhật Bản của chúng tôi tên Yamato. Yamato làm việc tại nhà hàng. Mọi người đều thích ăn món anh ấy nấu. Yamato là người nhật nhưng rất thích văn hoá Trung Quốc.

Anh ấy tuần nào cũng gọi điện thoại cho chúng tôi. Hôm qua anh ấy nói tháng sau sẽ đi Trung Quốc. Chúng tôi rất vui, chúng tôi sẽ nấu thật nhiều món ăn Trung Quốc cho anh ấy.

Trả lời câu hỏi :

1, 陈美月和大明以前在哪里学习?

a, 中国

b, 日本

c, 韩国

d, 美国

2, 陈美月和爱人每年去东京看谁?

a, 他们的老师

b, 他们的孩子

c, 他们的朋友

d, 他们的同事

3, 山本在哪儿工作?

a, 在学校

b, 在饭馆

c, 在医院

d, 在商店

4, 山本对什么很感兴趣?

a, 美国电影

b, 中国文化

c, 学习英语

d, 出国旅游

5, 山本什么时候会去中国?

a, 明天

b, 下个星期

c, 下个月

d, 明年

Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4b 5c

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

陈美月

Danh từ riêng

Trần Mỹ Nguyệt

大明

Danh từ riêng

Đại Minh

山本

Danh từ riêng

Sơn Bản hay Yamamoto

爱人

Danh từ h2

Vợ hoặc chồng

以前

Danh từ h2

Trước đây, trước kia

日本

Danh từ

Nhật Bản

日语

Danh từ

Tiếng Nhật

日本人

Danh từ

Người Nhật Bản

东京

Danh từ

Tokyo

每年

Danh từ

Hàng năm

饭馆

Danh từ h2

Quán ăn, nhà hàng

Danh từ h1

Món ăn

Flashcards ghi nhớ từ vựng của bài học
陈美月
Chén Měiyuè
Trần Mỹ Nguyệt
Chạm vào thẻ để lật
1 / 14

Ngữ pháp quan trọng :

Cách dùng từ 会 huì

会 huì khi đóng vai trò động từ năng nguyện, thì sẽ dịch là “biết” thể hiện biết một kĩ năng nào đó thông qua học tập mới có được. Phủ định là 不会 bú huì

Ví dụ 1

我会说中文和英文。

Wǒ huì shuō zhōngwén hé yīngwén.

Tôi biết nói tiếng Trung và tiếng Anh.

Ví dụ 2

我不会修电脑。

Wǒ bù huì xiū diànnǎo.

Tôi không biết sửa máy tính.

Ví dụ 3

我只会说一点汉语。

Wǒ zhǐ huì shuō yīdiǎn hànyǔ.

Tôi chỉ biết nói một chút tiếng Trung.

会 huì khi đóng vai phó từ, thì sẽ dịch là “sẽ” và đứng trước động từ hoặc tính từ. Phủ định là 不会 bú huì

Ví dụ 1

我会跟他结婚。

Wǒ huì gēn tā jiéhūn.

Tôi sẽ kết hôn với anh ấy.

Ví dụ 2

明天我会去医院。

Míngtiān wǒ huì qù yīyuàn.

Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.

Ví dụ 3

这样穿会好看吗?

Zhèyàng chuān huì hǎokàn ma?

Mặc như này sẽ đẹp chứ?

Bài đọc “Giới thiệu về người bạn Nhật Bản” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !