Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu gấu trúc

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu gấu trúc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng và lượng từ quan trọng trong cấp độ HSK 1 HSK 2

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Giới thiệu gấu trúc” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề miêu tả con vật trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

我最喜欢的动物是熊猫, 它非常聪明,它有两只黑眼睛。 它非常喜欢吃竹子。 它很胖,总是睡觉, 但是它会爬树。 它是中国的瑰宝。 你喜欢熊猫吗?

Phiên âm :

Wǒ zuì xǐhuan de dòngwù shì xióngmāo, tā fēicháng cōngming, tā yǒu liǎng zhī hēi yǎnjing. Tā fēicháng xǐhuan chī zhúzi. Tā hěn pàng, zǒngshì shuìjiào, dànshì tā huì pá shù. Tā shì Zhōngguó de guībǎo. Nǐ xǐhuan xióngmāo ma?

Ý nghĩa :

Động vật mà tôi thích nhấtgấu trúc, nó vô cùng thông minh, nó có hai chiếc mắt đen. Nó vô cùng thích ăn trúc. Nó rất mập, luôn ngủ, nhưng mà nó biết leo cây. Nó là báu vật của Trung Quốc. Bạn thích gấu trúc không?

Trả lời câu hỏi :

1, 作者最喜欢什么动物?

a, 小狗

b, 小猫

c, 小鸟

d, 熊猫

2, 熊猫聪明吗?

a, 不太聪明

b, 不聪明

c, 有点儿笨

d, 非常聪明

3, 熊猫的眼睛是什么颜色的?

a, 白色

b, 红色

c, 蓝色

d, 黑色

4, 熊猫非常喜欢吃什么?

a, 苹果

b, 竹子

c,

d, 米饭

5, 熊猫是哪个国家的瑰宝?

a, 英国

b, 越南

c, 日本

d, 中国

Đáp án đúng là 1d 2d 3d 4b 5d

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
动物
Động vật
熊猫
Gấu trúc
聪明
Thông minh
眼睛
Mắt
竹子
Cây trúc
Mập, béo
爬树
Leo cây
瑰宝
Báu vật
Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Lượng từ 只 dùng cho các loài động vật có chân như con chó, con mèo, con chim, con khỉ, con thỏ

Ví dụ 1

一只鸟

Yī zhī niǎo

Một con chim

Ví dụ 2

一只猫

Yī zhī māo

Một con mèo

Ví dụ 3

一只狗

Yī zhī gǒu

Một con chó

Ví dụ 4

一只兔子

Yī zhī tùzi

Một con thỏ

Lượng từ 只 cũng dùng cho một số bộ phận cơ thể đi theo cặp như bàn chân, bàn tay, mắt, tai

Ví dụ 5

两只眼睛

Liǎng zhī yǎnjīng

Hai chiếc mắt

Ví dụ 6

两只耳朵

Liǎng zhī ěrduo

Hai chiếc tai

Ví dụ 7

一只手

Yī zhī shǒu

Một bàn tay

Ví dụ 8

一只脚

Yī zhī jiǎo

Một bàn chân

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Giới thiệu gấu trúc” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !