Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đồ dùng học tập

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đồ dùng học tập” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được ôn tập lại bộ từ vựng về văn phòng phẩm và lượng từ liên quan nằm trong cấp độ HSK 1 HSK 2

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đồ dùng học tập” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề văn phòng phẩm và lượng từ liên quan trong cấp độ HSK 1.

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

你好,我是小明。我有一个新书包,它是蓝色的。我有一个铅笔盒,它是绿色的。铅笔盒里面有一把尺子和一支铅笔,它们是黄色的。书包里还有一本笔记本和一本课本。

Phiên âm :

Nǐ hǎo, wǒ shì xiǎomíng. Wǒ yǒu yí gè xīn shūbāo, tā shì lánsè de. Wǒ yǒu yí gè qiānbǐ hé, tā shì lǜsè de. Qiānbǐ hé lǐmiàn yǒu yī bǎ chǐziyī zhī qiānbǐ, tāmen shì huángsè de. Shūbāo lǐ hái yǒu yī běn bǐjìběnyī běn kèběn.

Ý nghĩa :

Chào bạn, tôi là Tiểu Minh. Tôi có một chiếc cặp sách mới, nó màu xanh lam. Tôi có một chiếc hộp bút, nó màu xanh lá. Trong hộp bút có một chiếc thước kẻmột cái bút chì, chúng màu vàng. Trong cặp sách còn có một quyển vở ghimột quyển sách giáo khoa.

Trả lời câu hỏi :

1, 小明的新书包是什么颜色的?

a, 红色

b, 黄色

c, 蓝色

d, 绿色

2, 什么是绿色的?

a, 书包

b, 铅笔盒

c, 尺子

d, 笔记本

3, 铅笔盒里面有什么?

a, 只有一支铅笔

b, 一把尺子和两支铅笔

c, 一把尺子和一支铅笔

d, 只有一把尺子

4, 尺子和铅笔是什么颜色的?

a, 蓝色

b, 绿色

c, 黄色

d, 黑色

5, 这段话主要介绍了什么?

a, 小明的家人

b, 小明的学习用品

c, 小明的学校

d, 小明的书包

Đáp án đúng là 1c 2b 3c 4c 5b

Từ vựng quan trọng :

Chữ HánNgheÝ nghĩa
小明
Tiểu Minh
书包
Cặp sách
蓝色
Màu xanh lam
铅笔盒
Hộp bút
绿色
Màu xanh lục
奶茶
Trà sữa
尺子
Cây thước
Lượng từ cho cây thước
铅笔
Bút chì
Lượng từ cho cây bút
黄色
Màu vàng
笔记本
Vở ghi chép
课本
Sách giáo khoa
Lượng từ cho đồ dạng sách
Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Lượng từ 把 dùng cho đồ vật có tay nắm như cái ô, cái ghế, cái thước, cái kéo…

Ví dụ 1

一把雨伞

Yī bǎ yǔsǎn

Một cái ô

Ví dụ 2

一把剪刀

Yī bǎ jiǎndāo

Một cái kéo

Lượng từ 支 dùng cho đồ vật hình cán dài như bút chì, bút bi

Ví dụ 1

一支铅笔

Yī zhī qiānbǐ

Một cái bút chì

Ví dụ 2

一支圆珠笔

Yī zhī yuánzhūbǐ

Một cái bút bi

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài luyện đọc “Đồ dùng học tập” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài đọc khác để luyện tập thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !