Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi sở thú

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Đi sở thú” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về động vật và ngữ pháp về trợ từ ngữ khí 吧 nằm trong cấp độ HSK 1.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn và hội thoại TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Đi sở thú” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về động vật và ngữ pháp về trợ từ ngữ khí 吧 nằm trong cấp độ HSK 1.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

小明:小红,我们一起去动物园吧!

小红:好主意!我很喜欢动物。什么时候去?

小明:明天早上你有空吗?

小红:明天是星期天,当然有空!我很期待看到大熊猫。

小明:我也想看大熊猫!我们明天早上九点见面,好吗?

小红:好的,九点在动物园门口见面。

Chữ hán có phiên âm :

小明:小红,我们一起去动物园吧!

小红:好主意!我很喜欢动物。什么时候去?

小明:明天早上你有空吗?

小红:明天是星期天,当然有空!我很期待看到大熊猫。

小明:我也想看大熊猫!我们明天早上九点见面,好吗?

小红:好的,九点在动物园门口见面。

Ý nghĩa :

Tiểu Minh : Tiểu Hồng, chúng mình cùng nhau đi sở thú nha !

Tiểu Hồng : Ý tưởng tuyệt vời ! Tớ rất thích động vật. Khi nào thì đi?

Tiểu Minh : Sáng ngày mai cậu có rảnh không?

Tiểu Hồng : Ngày mai là chủ nhật, đương nhiên rảnh ! Tớ rất mong đợi nhìn thấy gấu trúc.

Tiểu Minh : Tớ cũng muốn nhìn thấy gấu trúc ! Chúng mình 9 giờ sáng mai gặp nhau, được không?

Tiểu Hồng : Được, 9 giờ gặp nhau ở cổng sở thú.

Từ vựng quan trọng :

动物园

Danh từ (h2)

Sở thú

主意

Danh từ (h3)

Ý tưởng, ý kiến

当然

Phó từ (h3)

Đương nhiên, tất nhiên

期待

Động từ (h4)

Mong đợi, kỳ vọng

熊猫

Danh từ (h3)

Gấu trúc

见面

Động từ (h1)

Gặp nhau

门口

Danh từ (h1)

Cửa, cổng

 

Bài đọc “Đi sở thú” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !