Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đặt vé máy bay

Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đặt vé máy bay” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề kế hoạch du lịch trong cấp độ HSK 1. 

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đặt vé máy bay” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng về chủ đề kế hoạch du lịch trong cấp độ HSK 1

Audio của bài đọc :

Chữ hán :

下个月我和朋友去中国旅游,我们要订飞机票和酒店。我想订五月一号上午十点的飞机票,但是我朋友想订晚一点儿的。最后我们打算那天吃了午饭之后去机场,所以买五月一号下午三点的飞机票。

Phiên âm :

Xià gè yuè wǒ hé péngyǒu qù zhōngguó lǚyóu, wǒmen yào dìng fēijī piào hé jiǔdiàn. Wǒ xiǎng dìng wǔ yuè yī hào shàngwǔ shí diǎn de fēijī piào, dànshì wǒ péngyǒu xiǎng dìng wǎn yīdiǎnr de. Zuìhòu wǒmen dǎsuàn nàtiān chīle wǔfàn zhīhòu qù jīchǎng, suǒyǐ mǎi wǔ yuè yī hào xiàwǔ sān diǎn de fēijī piào.

Ý nghĩa :

Tháng sau tôi và bạn của tôi sẽ đi du lịch Trung Quốc, chúng tôi cần đặt vé máy bay và khách sạn. Tôi muốn đặt vé máy bay vào lúc 10 giờ sáng mùng 1 tháng 5, nhưng mà bạn tôi thì muốn đặt vé muộn hơn một chút. Cuối cùng thì chúng tôi dự định hôm đó sau khi ăn xong bữa trưa thì đi ra sân bay, cho nên mua vé vào lúc 3 giờ chiều mùng 1 tháng 5.

Trả lời câu hỏi :

1, 作者打算和谁一起去中国旅游?

a, 家人

b, 同学

c, 朋友

d, 同事

2, 他们什么时候去旅游?

a, 下个星期

b, 下个月

c, 明天

d, 明年

3, 最后,他们买了什么时候的飞机票?

a, 五月一号上午十点

b, 五月一号下午一点

c, 五月一号下午三点

d, 五月二号下午三点

Đáp án đúng là 1c 2b 3c

Từ vựng quan trọng :

下个月

Danh từ h4

Tháng sau, tháng tới

旅游

Động từ h2

Du lịch

Động từ h3

Đặt

飞机票

Danh từ

Vé máy bay

酒店

Danh từ h2

Khách sạn

Danh từ h1

Tháng

Danh từ h1

Ngày

Tính từ h1

Muộn

最后

Danh từ h1

Cuối cùng

打算

Động từ h2

Dự định

之后

Danh từ h4

Sau, sau khi

机场

Danh từ h1

Sân bay

Flashcard ghi nhớ từ vựng của bài học
Chạm vào thẻ để lật

Ngữ pháp quan trọng :

Thời điểm + 之后

Nghĩa là “sau khi một thời điểm nào đó”

Thời điểm có thể là thời gian cụ thể hoặc sự việc. Từ này có cách dùng tương đương với 以后

Ví dụ 1

结婚之后他们有了两个宝宝。

Jiéhūn zhīhòu tāmen yǒu le liǎng gè bǎobao.

Sau khi kết hôn thì họ đã có hai em bé.

Ví dụ 2

我涨工资之后请你吃饭。

Děng wǒ zhǎng gōngzī zhīhòu qǐng nǐ chīfàn.

Đợi sau khi mình được tăng lương thì mời cậu ăn cơm.

Ví dụ 3

我们打算那天吃了午饭之后去机场。

Wǒmen dǎsuàn nàtiān chīle wǔfàn zhīhòu qù jīchǎng.

Chúng tôi dự định hôm đó sau khi ăn xong bữa trưa thì đi ra sân bay.

Thời điểm + 之前

Nghĩa là “trước khi một thời điểm nào đó”

Thời điểm có thể là thời gian cụ thể hoặc sự việc. Từ này có cách dùng tương đương với 以前

Ví dụ 1

来中国之前,我学过一年汉语。

Lái zhōngguó zhīqián, wǒ xuéguò yī nián hànyǔ.

Trước khi tới Trung Quốc, tôi từng học tiếng Trung 1 năm.

Ví dụ 2

出国之前,他和女朋友分手了。

Chūguó zhīqián, tā hé nǚ péngyǒu fēnshǒu le.

Trước khi đi nước ngoài, anh ấy và bạn gái đã chia tay.

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Bài đọc “Đặt vé máy bay” cấp độ HSK 1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !