Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học ngữ pháp cách nói cộng trừ nhân chia trong TIẾNG TRUNG. Để đọc được đúng các phép tính thì các bạn phải nắm được từ vựng và cấu trúc ngữ pháp cụ thể. Vì vậy mình sẽ hướng dẫn chi tiết cho các bạn trong bài học này. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Từ vựng
Trước tiên, chúng ta cùng học các từ vựng cộng, trừ, nhân, chia là gì đã nhé :
| Chữ hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 加 | jiā | Cộng |
| 减 | jiǎn | Trừ |
| 乘 | chéng | Nhân |
| 除以 | chú yǐ | Chia |
| 等于 | děngyú | Bằng |
Ngữ pháp
a, Cách nói phép cộng :
Số + 加 + số + 等于 + số
Số cộng số bằng với số
Ví dụ 1 : 一加二等于三
Yī jiā èr děngyú sān
1 cộng 2 bằng 3
Ví dụ 2 : 六加六等于十二
Liù jiā liù děngyú shí’èr
6 cộng 6 bằng 12
b, Cách nói phép trừ :
Số + 减 + số + 等于 + số
Số trừ số bằng với số
Ví dụ 1 : 八减四等于四
Bā jiǎn sì děngyú sì
8 trừ 4 bằng 4
Ví dụ 2 : 十九减十一等于八
Shíjiǔ jiǎn shíyī děngyú bā
19 trừ 11 bằng 8
c, Cách nói phép nhân :
Số + 乘 + số + 等于 + số
Số nhân số bằng với số
Ví dụ 1 : 七乘八等于五十六
Qī chéng bā děngyú wǔshíliù
7 nhân 8 bằng 56
d, Cách nói phép chia :
Số + 除 + số + 等于 + số
Số chia số bằng với số
Ví dụ 1 : 九除三等于三
Jiǔ chú sān děngyú sān
9 chia 3 bằng 3
Như vậy mình đã hướng dẫn các bạn cách nói cộng trừ nhân chia trong TIẾNG TRUNG là như thế nào rồi. Các bạn hãy ghi nhớ và ứng dụng vào giao tiếp hàng ngày nhé !
Bài học liên quan
Các mẫu câu giới thiệu bản thân trong tiếng Trung hay nhất
Cách viết đơn xin nghỉ phép trong tiếng Trung mới nhất
Cách nói địa chỉ nhà đường phố quận huyện HÀ NỘI trong tiếng Trung
Liên từ trong tiếng Trung và cách sử dụng
Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Những câu khen ngợi khích lệ thường dùng trong Tiếng Trung
Các cách sử dụng 起来 (qǐlái) trong Tiếng Trung
Cách diễn đạt câu đang xảy ra hiện tại Tiếng Trung
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Các từ vựng và mẫu câu giới thiệu bản thân trong TIẾNG TRUNG hay nhất
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 在…下 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Tổng hợp liên từ thường dùng cấp độ HSK4 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最好 trong TIẾNG TRUNG
