Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ kết cấu 得 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ kết cấu 得 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Trợ từ kết cấu 得 thường được dùng theo cấu trúc dưới đây để biểu thị kết quả, mức độ hay khả năng của hành động

Chủ ngữ + động từ + 得 + bổ ngữ mức độ

Nhằm biểu thị mức độ hoặc trạng thái của hành động. Bổ ngữ mức độ thường do tính từ đảm nhiệm

Ví dụ 1

他跑得很快。

Tā pǎo de hěn kuài.

Anh ấy chạy rất nhanh.

Ví dụ 2

小明说得对。

Xiǎomíng shuō de duì.

Tiểu Minh nói đúng.

Ví dụ 3

他学得不好。

Tā xué de bù hǎo.

Anh ấy học không tốt.

Ví dụ 4

玛丽唱得怎么样?

Mǎlì chàng de zěnme yàng?

Mary hát như thế nào?

Ví dụ 5

我每天早上起得很早。

Wǒ měitiān zǎoshang qǐ de hěn zǎo.

Tôi mỗi sáng dậy rất sớm.

Ví dụ 6

我每天晚上睡得很晚。

Wǒ měitiān wǎnshàng shuì de hěn wǎn.

Tôi mỗi tối ngủ rất muộn.

Ví dụ 7

你们聊得开心吗?

Nǐmen liáo de kāixīn ma?

Các cậu trò chuyện vui không?

Ví dụ 8

我们聊得非常开心。

Wǒmen liáo de fēicháng kāixīn.

Chúng tôi trò chuyện vô cùng vui.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !