Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng tính từ 准时 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng tính từ 准时 nằm trong cấp độ HSK 4. Đây là tính từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện sự tuân thủ thời gian và hành động được làm đúng giờ.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng tính từ 准时 nằm trong cấp độ HSK 4. Đây là tính từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện sự tuân thủ thời gian và hành động được làm đúng giờ.

准时 +  động từ

Diễn tả hành động được làm đúng giờ. Đây là tính từ rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thể hiện sự tuân thủ thời gian.

Ví dụ 1

孩子们每天准时上课。

Háizimen měitiān zhǔnshí shàngkè.

Bọn trẻ mỗi ngày lên lớp đúng giờ.

Diễn tả hành động lên lớp đúng giờ

Ví dụ 2

飞机准时起飞。

Fēijī zhǔnshí qǐfēi.

Máy bay cất cánh đúng giờ.

Diễn tả hành động cất cánh đúng giờ

Ví dụ 3

火车准时到达。

Huǒchē zhǔnshí dàodá.

Tàu hoả đến nơi đúng giờ.

Diễn tả hành động đến nơi đúng giờ

Ví dụ 4

明天早上六点钟闹钟准时响,你们俩下楼锻炼。

Míngtiān zǎoshang liù diǎn zhōng nàozhōng zhǔnshí xiǎng, nǐmen liǎ xià lóu duànliàn.

Đúng 6 giờ sáng mai đồng hồ sẽ kêu, hai người xuống lầu tập luyện nhé.

Diễn tả hành động đồng hồ kêu đúng giờ

Ví dụ 5

明天上午十点校门口准时集合。解散。

Míngtiān shàngwǔ shí diǎn xiàoménkǒu zhǔnshí jíhé. Jiěsàn.

Đúng 10 giờ sáng mai tập trung ở cổng trường. Giải tán.

Diễn tả hành động tập trung đúng giờ

Ví dụ 6

他每天准时上下班。

Tā měitiān zhǔnshí shàng xiàbān.

Anh ấy hàng ngày đi làm và tan làm đúng giờ.

Diễn tả hành động đi làm tan làm đúng giờ

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng tính từ 准时 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !