Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng tiền tố 第 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng tiền tố 第 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Tiền tố 第 + số

第一

Dì yī

Thứ nhất

第二

Dì èr

Thứ hai

第三

Dì sān

Thứ ba

第四

Dì sì

Thứ tư

第五

Dì wǔ

Thứ năm

第六

Dì liù

Thứ sáu

第七

Dì qī

Thứ bảy

第八

Dì bā

Thứ tám

第九

Dì jiǔ

Thứ chín

第十

Dì shí

Thứ mười

Tiền tố 第 + số + lượng từ + danh từ

Ví dụ 1

我是第一个人。

Wǒ shì dì yī gè rén.

Tôi là người đầu tiên.

Ví dụ 2

小陈是她的第二个男朋友。

Xiǎochén shì tā de dì èr gè nán péngyǒu.

Tiểu Trần là người bạn trai thứ 2 của cô ấy.

Ví dụ 3

他是我的第一个中文老师。

Tā shì wǒ de dì yī gè zhōngwén lǎoshī.

Anh ấy là giáo viên tiếng TQ đầu tiên của tôi.

Nối câu hỏi với câu trả lời để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Hãy chọn 1 câu bên trái và 1 câu bên phải

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng tiền tố 第 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !