Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng danh từ 所有 trong tiếng Trung. Đây là một thành phần thường dùng để biểu đạt ý nghĩa “tất cả” một thứ gì đó. Ví dụ như bạn có thể tạo thành các cụm từ “tất cả tiền bạc trên thế giới”, “tất cả bạn bè của tôi”.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng danh từ 所有 trong tiếng Trung. Đây là một thành phần thường dùng để biểu đạt ý nghĩa “tất cả” một thứ gì đó.

Danh từ 所有 dùng để biểu đạt ý nghĩa “tất cả” một thứ gì đó. Ví dụ như bạn có thể tạo thành các cụm từ “tất cả tiền bạc trên thế giới”, “tất cả bạn bè của tôi”. Thường dùng theo cấu trúc sau :

所有 + () + danh từ

Chữ 的 có thể được lược bỏ

Ví dụ 1

我喜欢所有我妈妈做的菜。

Wǒ xǐhuān suǒyǒu wǒ māma zuò de cài.

Tôi thích tất cả các món mà mẹ tôi làm.

Câu này dùng cụm danh từ 我妈妈做的菜 và đã lược bỏ 的

Ví dụ 2

我记得所有朋友的生日。

Wǒ jìde suǒyǒu péngyou de shēngrì.

Tôi nhớ tất cả ngày sinh của bạn bè

Câu này dùng cụm danh từ 朋友的生日 và đã lược bỏ 的

Ví dụ 3

所有人都走了吗?

Suǒyǒu rén dōu zǒule ma?

Tất cả mọi người đã đi chưa?

Câu này dùng danh từ 人 và đã lược bỏ 的

Ví dụ 4

所有的学校都放假了。

Suǒyǒu de xuéxiào dōu fàngjià le.

Tất cả các trường đều đã được nghỉ rồi.

Câu này dùng danh từ 学校

Ví dụ 5

不是所有的中国人都爱喝茶。

Bùshì suǒyǒu de zhōngguó rén dōu ài hē chá.

Không phải tất cả người Trung Quốc đều thích uống trà.

Câu này dùng danh từ 中国人

Chọn từ cần điền phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng danh từ 所有 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !