Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng cấu trúc 越来越… nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng cấu trúc 越来越… nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Cấu trúc 越来越 … 了 được sử dụng để diễn tả tính chất hay trạng thái nào đó gia tăng theo thời gian, thường được dịch là “càng ngày càng …”. Phần trong ô trống có thể là tính từ hoặc động từ.

Chủ ngữ + 越来越 + tính từ + 了

Ví dụ 1

天气越来越冷了。

Tiānqì yuè lái yuè lěngle.

Thời tiết càng lúc càng lạnh hơn.

Ví dụ 2

他的中文越来越好了。

Tā de zhōngwén yuè lái yuè hǎole.

Tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng tốt. hơn

Ví dụ 3

我最近越来越胖了。

Wǒ zuìjìn yuè lái yuè pàngle.

Tôi dạo này càng ngày càng béo lên.

Ví dụ 4

你越来越漂亮了。

Nǐ yuè lái yuè piàoliangle.

Bạn càng ngày càng đẹp hơn đấy.

Chủ ngữ + 越来越 + động từ + 了

Ví dụ 1

我越来越喜欢越南了。

Wǒ yuè lái yuè xǐhuān yuènánle.

Tôi càng ngày càng thích Việt Nam hơn.

Ví dụ 2

我越来越相信他了。

Wǒ yuè lái yuè xiāngxìn tāle.

Tôi càng lúc càng tin tưởng anh ấy hơn.

Ví dụ 3

我越来越了解他了。

Wǒ yuè lái yuè liǎojiě tāle.

Tôi càng ngày càng hiểu anh ấy hơn.

 
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cấu trúc 越来越… trong tiếng Trung. Các bạn có thể mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !