Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách dùng cấu trúc 不要… trong tiếng Trung. Đây là một cấu trúc quan trọng thường dùng để khuyên ngăn người khác đừng làm điều gì đó.
不要 + động từ
Nghĩa là “đừng …” dùng để khuyên ngăn hay ngăn cấm người khác làm điều gì đó.
Ví dụ 1 不要走。 Bùyào zǒu. Đừng đi. | Ví dụ 2 不要哭。 Bùyào kū. Đừng khóc. |
Ví dụ 3 不要生气, 好吗? Bùyào shēngqì, hǎo ma? Đừng giận, được không? | Ví dụ 4 上课的时候不要玩手机。 Shàngkè de shíhòu bùyào wán shǒujī. Khi lên lớp thì đừng chơi điện thoại. |
Ví dụ 5 不要很晚睡觉。 Bùyào hěn wǎn shuìjiào. Đừng ngủ muộn quá. |
不要 + động từ + 了
Nghĩa là “đừng … nữa” dùng để khuyên ngăn người khác dừng làm điều gì đó.
Ví dụ 1 不要看电视了。 Bùyào kàn diànshì le. Đừng xem TV nữa. |
Ví dụ 2 不要玩手机了。 Bùyào wán shǒujī le. Đừng chơi điện thoại nữa. |
Ví dụ 3 不要做饭了,我们去饭馆吃饭吧。 Bùyào zuòfàn le, wǒmen qù fànguǎn chīfàn ba. Đừng nấu cơm nữa, chúng mình đi nhà hàng ăn đi. |
Ví dụ 4 不要工作了,休息一下。 Bùyào gōngzuò le, xiūxi yīxià. Đừng làm việc nữa, nghỉ ngơi một lát. |
Ví dụ 5 不要睡觉了。 Bùyào shuìjiào le. Đừng ngủ nữa. |
Mẹ: Con trai, 11 giờ rồi, đừng xem tivi nữa.
Con trai: Mẹ ơi, đợi con 5 phút nữa, được không?
Mẹ: Không được, ngày mai con còn phải đi học. Đừng chơi điện thoại nữa, đi ngủ nhanh lên.
Con trai: Vâng ạ, con đi nghỉ ngay đây.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cấu trúc 不要… trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
