CÁC TỪ VỰNG & NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG HSK 2
Trong bài viết này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ từ vựng và ngữ pháp HSK2 trong tiếng Trung. Đây là các kiến thức tiếp nối bài tổng hợp HSK1 mà chúng ta đã học lần trước. Nếu bạn là người mới tham gia học trên trang này, hãy click vào link phía dưới để học bài HSK1 đã nhé vì đó là trình độ cơ bản hơn
Từ vựng
Nếu đã thành thạo bài HSK1 rồi thì bạn hãy xem kiến thức HSK2 dưới đây :
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| Loại 1 : Đại từ chỉ người | ||
| 我 | wǒ | tôi |
| 我们 | wǒmen | chúng tôi |
| 你 | nǐ | bạn |
| 你们 | nǐmen | các bạn |
| 他 | tā | anh ta |
| 她 | tā | cô ta |
| 他们 | tāmen | họ |
| 她们 | tāmen | họ |
| Loại 2 | ||
| 这 (这儿) | zhè ( zhèr) | đây, này |
| 那 (那儿) | nà (nàr) | đó, kia |
| Loại 3 : Các từ để hỏi | ||
| 哪(哪儿) | nǎ (nǎr) | ở đâu |
| 谁 | shéi | ai |
| 什么 | shénme | gì, tại sao |
| 多少 | duōshǎo | bao nhiêu |
| 几 | jǐ | mấy |
| 怎么 | zěnme | thế nào |
| 怎么样 | zěnmeyàng | như thế nào |
| 您 | nín | ngài |
| 它 | tā | nó (đồ vật) |
| 大家 | dàjiā | mọi người |
| 每 | měi | mỗi |
| 为什么 | wèishénme | tại sao |
| Loại 4 : Số đếm | ||
| 一 | yī | 1 |
| 二 | èr | 2 |
| 三 | sān | 3 |
| 四 | sì | 4 |
| 五 | wǔ | 5 |
| 六 | liù | 6 |
| 七 | qī | 7 |
| 八 | bā | 8 |
| 九 | jiǔ | 9 |
| 十 | shí | 10 |
| 零 | líng | 0 |
| 两 | liǎng | 2 (đặc biệt) |
| 百 | bǎi | trăm |
| 千 | qiān | ngàn |
| 第一 | dìyī | thứ nhất |
| Loại 5 : Lượng từ | ||
| 个 | gè | lượng từ phổ biến |
| 岁 | suì | năm |
| 本 | běn | lượng |
| 些 | xiē | vài |
| 块 | kuài | cái |
| 次 | cì | lần |
| 公斤 | gōngjīn | cân |
| 元 | yuán | tệ (đơn vị tiền) |
| 件 | jiàn | cái |
| Loại 6 : Từ bổ trợ | ||
| 不 | bù | không |
| 没 | méi | không |
| 很 | hěn | rất |
| 太 | tài | quá |
| 都 | dōu | đều |
| 别 | bié | khác (cái khác) |
| 非常 | fēicháng | rất nhiều |
| 也 | yě | cũng (cũng vậy) |
| 还 | hái | vẫn |
| 最 | zuì | phần lớn |
| 真 | zhēn | thực sự |
| 正在 | zhèngzài | đang |
| 已经 | yǐjīng | đã |
| 一起 | yìqǐ | cùng nhau |
| 再 | zài | lần nữa |
| 就 | jiǜ | ngay lập tức |
| Loại 7 : Từ nối | ||
| 和 | hé | và |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì |
| 所以 | suǒyǐ | cho nên |
| 但是 | dànshì | nhưng |
| Loại 8 | ||
| 在 | zài | ở |
| 从 | cóng | từ |
| 对 | duì | đúng |
| 此 | cǐ | điều này |
| 向 | xiàng | hướng đến |
| 离 | lí | rời đi |
| Loại 9 ( Không có nghĩa khi đứng 1 mình ) | ||
| 的 | de | |
| 了 | le | |
| 吗 | ma | |
| 呢 | ne | |
| 得 | de | |
| 着 | zhe | |
| 过 | guo | |
| 吧 | ba | |
| Loại 10 | ||
| 喂 | wèi | alo |
| Loại 11 : Các danh từ | ||
| 家 | jiā | nhà |
| 学校 | xuéxiào | trường học |
| 饭馆 | fàn guǎn | nhà hàng |
| 商店 | shāngdiàn | cửa hàng |
| 医院 | yīyuàn | bệnh viện |
| 火车站 | huǒchēzhàn | bến tàu |
| 中国 | zhōngguó | Trung Quốc |
| 机场 | jīchǎng | sân bay |
| 教室 | jiàoshì | lớp học |
| 房间 | fángjiān | phòng |
| 路 | lù | con đường |
| 北京 | běijīng | Bắc Kinh |
| 上 | shàng | trên |
| 下 | xià | dưới |
| 前面 | qiánmiàn | trước |
| 后面 | hòumiàn | sau |
| 左边 | zuǒbiān | trái |
| 右边 | yòubiān | phải |
| 外 | wài | ngoài |
| 旁边 | pángbiān | bên cạnh |
| 里面 | lǐmiàn | bên trong |
| 今天 | jīntiān | hôm nay |
| 明天 | míngtiān | ngày mai |
| 昨天 | zuótiān | hôm qua |
| 上午 | shàngwǔ | buổi sáng |
| 中午 | zhōngwǔ | buổi trưa |
| 下午 | xiàwǔ | buổi chiều |
| 年 | nián | năm |
| 月 | yuè | tháng |
| 日 | rì | ngày |
| 星期 | xīngqī | tuần |
| 点 | diǎn | giờ |
| 分钟 | fēnzhōng | phút |
| 现在 | xiànzài | bây giờ |
| 时候 | shíhóu | thời gian |
| 早上 | zǎoshàng | buổi sáng |
| 晚上 | wǎnshàng | buổi tối |
| 小时 | xiǎoshí | gờ |
| 时间 | shíjiān | thời gian |
| 去年 | qùnián | năm ngoái |
| 号 | hào | số |
| 生日 | shēngrì | sinh nhật |
| 爸爸 | bàba | bố |
| 妈妈 | māma | mẹ |
| 儿子 | érzi | con trai |
| 女儿 | nǚér | con gái |
| 老师 | lǎoshī | giáo viên |
| 学生 | xuéshēng | học sinh |
| 同学 | tóngxué | đồng môn |
| 朋友 | péngyǒu | bạn bè |
| 医生 | yīshēng | bác sĩ |
| 先生 | xiānshēng | ngài |
| 小姐 | xiǎojiě | chị (gọi thân mật) |
| 哥哥 | gēge | anh trai |
| 姐姐 | jiějie | chị gái |
| 弟弟 | dìdi | em trai |
| 妹妹 | mèimei | em gái |
| 丈夫 | zhàngfu | chồng |
| 妻子 | qīzi | vợ |
| 孩子 | háizi | con cái |
| 男人 | nánrén | đàn ông |
| 女人 | nǚrén | đàn bà |
| 服务员 | fúwùyuán | phục vụ |
| 衣服 | yīfu | quần áo |
| 水 | shuǐ | nước |
| 菜 | cài | rau củ |
| 米饭 | mǐfàn | gạo |
| 水果 | shuǐguǒ | hoa quả |
| 苹果 | píngguǒ | quả táo |
| 茶 | chá | trà |
| 杯子 | bēizi | cốc |
| 钱 | qián | tiền |
| 飞机 | fēijī | máy bay |
| 出租车 | chūzūchē | taxi |
| 电视 | diànshì | cái tivi |
| 电脑 | diànnǎo | máy tính |
| 电影 | diànyǐng | phim |
| 天气 | tiānqì | thời tiết |
| 猫 | māo | mèo |
| 狗 | gǒu | chó |
| 东西 | dōngxī | đồ vật |
| 鱼 | yú | cá |
| 羊肉 | yángròu | cừu |
| 牛奶 | niúnǎi | sữa |
| 鸡蛋 | jīdàn | trứng |
| 西瓜 | xīguā | dưa hấu |
| 咖啡 | kāfēi | cà phê |
| 自行车 | zìxíngchē | xe đạp |
| 船 | chuán | thuyền |
| 雪 | xué | tuyết |
| 药 | yào | thuốc |
| 手机 | shǒujī | điện thoại |
| 手表 | shǒubiǎo | đồng hồ |
| 眼睛 | yǎnjīng | mắt |
| 身体 | shēntǐ | thân thể |
| 公共汽车 | gōnggòngqìchē | xe bus |
| 报纸 | bàozhǐ | báo giấy |
| 人 | rén | người |
| 名字 | míngzi | họ tên |
| 书 | shū | sách |
| 汉语 | hànyǔ | tiếng Trung |
| 字 | zì | từ |
| 桌子 | zhuōzi | bàn |
| 椅子 | yǐzi | ghế |
| 门 | mén | cửa |
| 题 | tí | câu hỏi |
| 课 | kè | tiết học |
| 姓 | xìng | họ (họ của tên) |
| 问题 | wèntí | câu hỏi |
| 事情 | shìqing | tình hình |
| 考试 | kǎoshì | kiểm tra |
| 票 | piào | vé |
| 意思 | yìsi | ý nghĩa |
| 颜色 | yánsè | màu sắc |
| Loại 12 : Các động từ | ||
| 谢谢 | xièxiè | cảm ơn |
| 不客气 | búkèqì | đừng khách khí |
| 再见 | zàijiàn | tạm biệt |
| 请 | qǐng | mời, vui lòng |
| 对不起 | duìbùqǐ | xin lỗi |
| 没关系 | méiguānxì | không sao cả |
| 欢迎 | huānyíng | hoan nghênh |
| 是 | shì | là |
| 有 | yǒu | có |
| 看 | kàn | xem, nhìn |
| 听 | tīng | nghe |
| 说话 | shuōhuà | lời nói |
| 读 | dú | đọc |
| 写 | xiě | viết |
| 看见 | kànjiàn | xem |
| 叫 | jiào | gọi |
| 来 | lái | đến |
| 回 | huí | trở lại |
| 去 | qù | đi |
| 吃 | chī | ăn |
| 喝 | hē | uống |
| 睡觉 | shuìjiào | ngủ |
| 打电话 | dǎdiànhuà | gọi điện |
| 做 | zuò | làm |
| 买 | mǎi | mua |
| 开 | kāi | mở |
| 坐 | zuò | ngồi |
| 住 | zhù | sống |
| 学习 | xuéxí | học |
| 工作 | gōngzuò | làm việc |
| 下雨 | xiàyǔ | mưa |
| 问 | wèn | hỏi |
| 走 | zǒu | đi |
| 进 | jìn | vào |
| 出 | chū | đến |
| 跑步 | pǎobù | chạy |
| 到 | dào | đến |
| 穿 | chuān | mặc |
| 洗 | xǐ | rửa |
| 给 | gěi | đưa, cho |
| 找 | zhǎo | tìm kiếm |
| 懂 | dǒng | hiểu |
| 笑 | xiào | cười |
| 回答 | huídá | trả lời |
| 告诉 | gàosù | nói |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị |
| 开始 | kāishǐ | bắt đầu |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu |
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ |
| 玩 | wán | chơi |
| 送 | sòng | phần thưởng |
| 等 | děng | đợi |
| 让 | ràng | để cho |
| 起床 | qǐchuáng | thức dậy |
| 唱歌 | chànggē | hát |
| 跳舞 | tiàowǔ | nhảy |
| 旅游 | lǚyóu | du lịch |
| 上班 | shàngbān | đi làm |
| 生病 | shēngbìng | ốm |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi |
| 运动 | yùndòng | vận động |
| 游泳 | yóuyǒng | bơi lội |
| 踢足球 | tīzúqiú | chơi đá bóng |
| 打篮球 | dǎlánqiú | chơi bóng rổ |
| 完 | wán | hoàn thành |
| 爱 | ài | yêu |
| 喜欢 | xǐhuān | thích |
| 想 | xiǎng | muốn |
| 认识 | rènshi | biết |
| 觉得 | juédé | cảm thấy |
| 知道 | zhīdào | biết |
| 希望 | xīwàng | hi vọng |
| 会 | huì | có thể |
| 能 | néng | có thể |
| 可以 | kěyǐ | có thể |
| 要 | yào | cần |
| 可能 | kěnéng | có lẽ |
| Loại 13 : Các tính từ | ||
| 好 | hǎo | tốt |
| 大 | dà | to |
| 小 | xiǎo | nhỏ |
| 多 | duō | nhiều |
| 少 | shǎo | ít |
| 冷 | lěng | lạnh |
| 热 | rè | nóng |
| 高兴 | gāoxìng | hạnh phúc |
| 漂亮 | piàoliàng | đẹp đẽ |
| 高 | gāo | cao |
| 红 | hóng | đỏ |
| 白 | bái | trắng |
| 黑 | hēi | đen |
| 忙 | máng | bận rộn |
| 快 | kuài | nhanh |
| 慢 | màn | chậm |
| 远 | yuǎn | xa |
| 近 | jìn | gần |
| 好吃 | hǎochī | ngon |
| 累 | lèi | mệt |
| 长 | cháng | dài |
| 新 | xīn | mới |
| 贵 | guì | đắt |
| 便宜 | piányi | rẻ |
| 晴 | qíng | thông thoáng |
| 阴 | yīn | nhiều mây |
| 错 | cuò | sai lầm |
| 快乐 | kuàilè | hạnh phúc |
Trên đây là bảng từ vựng mà bạn cần học ở trình độ HSK2 này. Tiếp theo chúng ta sẽ học các cấu trúc ngữ pháp của bậc HSK 2 nhé !
Ngữ pháp
1.Cấu trúc ” A làm gì hộ B ” :
Cấu trúc đầu tiên chúng ta học sẽ là nhờ vả người khác như là người này nhờ người kia cái gì đó. Cấu trúc này chúng ta cần sử dụng đến từ ” 替 (tì) : nhờ ” với cấu trúc sau :
A 替 (tì) B … : A nhờ B … (Ta sẽ thay sự vật, sự việc vào chỗ trống)
Các bạn cùng xem các ví dụ sau để nắm rõ hơn nhé :
Ví dụ 1 : 你替我洗碗,好吗 ?
Nǐ tì wǒ xǐ wǎn, hǎo ma?
Cậu rửa bát hộ tớ nhé, có được không ?
Ví dụ 2 : 他替我加班
Tā tì wǒ jiābān
Anh ấy làm tăng ca thay tôi
Ví dụ 3 : 我的朋友替我买一些东西
Wǒ de péngyǒu tì wǒ mǎi yīxiē dōngxī
Bạn tôi mua hộ tôi một vài món đồ
2. Cấu trúc “Hơi…”
Cấu trúc “Hơi…” thường dùng để phàn nàn về vấn đề gì đó. Ví dụ như tôi hơi mệt, tôi hơi bận… thì sẽ mang ý nghĩa tiêu cực hơn là tích cực.
有点儿 … (Yǒudiǎn er …) : Hơi …
Cùng xem các ví dụ dưới đây để nắm rõ hơn nhé :
Ví dụ 1 : 有点儿忙
Yǒudiǎnr máng
Hơi bận
Ví dụ 2 : 我有点累
Wǒ yǒudiǎn lèi
Tôi hơi mệt (Ví dụ ai nhờ bạn làm việc gì đó thì bạn có thể trả lời là bạn hơi mệt)
3. Phân biệt “有点儿 và 一点儿”
一点儿 (Yīdiǎn er) : Một chút ( Biểu hiện sự hài lòng tích cực )
Khi sử dụng cụm từ này thì câu nói sẽ mang biểu hiện tích cực nhiều hơn. Ví dụ như sau :
Ví dụ 1 : 他会一点儿汉语
Tā huì yīdiǎn er hànyǔ
Anh ấy biết một chút tiếng Trung
Ví dụ 2 : 请给我一点儿啤酒吧
Qǐng gěi wǒ yīdiǎn er píjiǔ bā
Hãy cho tôi 1 chút bia đi !
有点儿 (Yǒudiǎn er) : Hơi ( Biểu hiện sự tiêu cực, trách móc )
Ví dụ 1 : 这件有点儿长
Zhè jiàn yǒudiǎn er zhǎng
Bộ này hơi dài
Ví dụ 2 : 我觉得这条裙子有点儿贵
Wǒ juédé zhè tiáo qúnzi yǒudiǎn er guì
Tôi thấy chiếc váy này hơi đắt
4. Cấu trúc “…nhất”
Cấu trúc “…nhất” thường dùng để biểu đạt một cái gì đó nhất. Ví dụ như là tôi giỏi nhất, bạn cao nhất, tôi thích ăn mì nhất…Cấu trúc này cần sử dụng đến từ 最 (zuì) : nhất
最 + Tính từ / Động từ : … nhất
Ví dụ 1 : 我最喜欢的颜色是红色
Wǒ zuì xǐhuān de yánsè shì hóngsè
,Màu sắc tôi tích nhất là màu đỏ
Ví dụ 2 : 我是最后的人来课堂
Wǒ shì zuìhòu de rén lái kètáng
Tôi là người cuối cùng đến lớp
5. Cấu trúc biểu đạt số lượng lớn hơn
Cấu trúc này để biểu đạt số lượng lớn hơn như là : Hơn 50 con trâu, hơn 1 tuần, tôi đi chơi hơn 3 tuần mới về, tôi mua cái máy tính này hơn 30 triệu… Các bạn hãy cùng xem các ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn nhé :
Đối với số lượng hơn 10 ta áp dụng cấu trúc : Số + 多+lượng từ+danh từ
Ví dụ 1 : 50多个职员
50 Duō gè zhíyuán
Hơn 50 nhân viên
Đối với số lượng dưới 10 ta áp dụng cấu trúc : Số + lượng từ + 多+danh từ
Ví dụ 1 : 我去台湾五个多月
Wǒ qù táiwān wǔ gè duō yuè
Tôi đã đến Đài Loan hơn 5 tháng rồi
6. Cấu trúc A làm gì cùng B
Đây là cấu trúc để biểu đạt bạn làm gì đó cùng người khác như là tôi đi du lịch cùng bạn, tôi đi ăn với người yêu…Cấu trúc này cần sử dụng đến 2 từ vựng là :
跟 (Gēn) : và, với
一起 (Yīqǐ) : cùng nhau
Ví dụ 1 : 我跟全班同学一起去中国旅游
Wǒ gēn quán bān tóngxué yīqǐ qù zhōngguó lǚyóu
Tôi cùng lớp đi du lịch Trung Quốc
Ví dụ 2 : 你跟我一起去买冬天的衣服,好吗 ?
Nǐ gēn wǒ yīqǐ qù mǎi dōngtiān de yīfú, hǎo ma?
Bạn cùng với mình đi mua quần áo mùa Đông nhé, được không?
Trên đây là kiến thức về trình độ HSK 2 trong Tiếng Trung bao gồm từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Các bạn hãy nắm chắc kiến thức bậc 2 rồi chuyển tiếp sang bậc 3 để nâng cao trình độ và giao tiếp thành thạo nhé. Bài học do tiengtrungtainha.com biên soạn, nếu bạn thấy hay thì hãy chia sẻ về để bạn bè, người thân cùng học nhé !
