Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ gửi tới các bạn bộ mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG. Tại Việt Nam, năm này là năm con mèo nhưng ở Trung Quốc hay Đài Loan thì năm này là năm con thỏ. Vậy nên bộ mẫu câu chúc TẾT phía dưới sẽ sử dụng năm con thỏ để ứng dụng giao tiếp với sếp hay bạn bè luôn trong dịp TẾT này nhé

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ gửi tới các bạn bộ mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG. Tại Việt Nam, năm này là năm con mèo nhưng ở Trung Quốc hay Đài Loan thì năm này là năm con thỏ. Vậy nên bộ mẫu câu chúc TẾT phía dưới sẽ sử dụng năm con thỏ để ứng dụng giao tiếp với sếp hay bạn bè luôn trong dịp TẾT này nhé :

Danh sách mẫu câu chúc TẾT

兔年大吉

1. Năm thỏ đại cát

宏兔大展

2. Sự nghiệp hanh thông

兔飞猛进

3. Phát triển mạnh mẽ

前兔似锦

4. Công thành danh toại

钱兔无量

5. Tiền đồ rộng mở

兔年来到,福兔祝你鸿福齐天,万事如意

6. Năm thỏ tới, chúc bạn hồng phúc tề thiên, vạn sự như ý

祥兔祝你财气冲天,好运无穷

7. Chúc bạn tài vận ngút trời, vận may bao la

吉兔祝你吉星高照,心想事成

8. Chúc bạn cát tinh cao chiếu, muốn sao được vậy

灵兔祝你天天开心,福寿安康

9. Chúc bạn ngày ngày vui vẻ, phúc thọ an khang

兔年春节祝福:新年到、新春到、有成绩、别骄傲、失败过、别死掉、 齐努力、开大炮、好运气、天上掉、同分享、大家乐。天天好运道,日日福星照。

10. Năm thỏ chúc bạn : Năm mới đến, xuân mới đến, có thành tựu đừng tự cao, có thất bại cũng đừng chết, cùng cố gắng khai đại pháo, vận may tốt từ trời cao, cùng chia sẻ cả nhà vui. Chúc bạn gặp may mỗi ngày, phúc tinh soi chiếu

兔年新年走隆运,祥瑞如意万事顺,幸福美满乐畅怀,喜色盈门快乐多,金银财宝数不尽,财气亨通福相随,祝朋友新年快乐!

11. Năm con thỏ chúc bạn vận may và tốt lành, vạn sự như ý, hạnh phúc mỹ mãn, niềm vui đong đầy, vàng bạc châu báu nhiều vô kể, tài vận hanh thông. Chúc các bạn năm mới vui vẻ !

Bài học các mẫu câu chúc TẾT năm 2023 bằng TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Chúc các bạn một năm mới mạnh khoẻ, gia đình hạnh phúc, an khang thịnh vượng !

Quảng cáo
Quảng cáo

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về chủ đề các bộ phận trên khuôn mặt...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loại trang phục trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đồ điện tử trong TIẾNG TRUNG như cái...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, Panda HSK sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề các loài vật nuôi trong TIẾNG TRUNG như...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học các hàng hoá trong siêu thị trong tiếng Trung. Bài học sẽ bao...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại thực phẩm như thịt đóng hộp, cá đóng hộp, sô cô la, phô...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm bộ từ vựng tổng hợp các loại hạt ăn như hạt điều, hạt dẻ, hạt bí, hạt hướng dương... trong...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại dụng cụ nhà bếp như nồi cơm, chảo rán, máy xay sinh tố... các loại dụng...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học bao gồm tổng hợp các loại rau như rau cải bắp, hành lá, rau muống... các loại củ như củ khoai, củ...

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học tổng hợp từ vựng và mẫu câu về thời gian trong TIẾNG TRUNG....

Từ vựng tiếng Trung

Chào mừng các bạn ghé thăm website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Trong bài học hôm nay, mình sẽ...

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng chủ đề đi biển, bãi biển như nước biển, sóng...

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !