tiengtrungtainha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 4 trong bài học dưới đây. Bài học này chủ yếu nói về các câu tiếng Trung bồi thường dùng trong môi trường giao thông, phương tiện giao thông, phố xá quận huyện … và các câu nói thường dùng. Chúng ta cùng bắt đầu nhé ! Nếu bạn nào quên chưa học các phần trước thì xem lại tại đây :
Từ vựng giao thông
| CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 交通 (jiāo tōng) | chao thung | giao thông |
| 路牌 (lù pái) | lu pái | biển chỉ đường |
| 速度 (sù dù) | su tu | tốc độ |
| 道路 (dào lù) | tao lu | con đường |
| 坑洞 (kēng dòng) | khâng tung | ổ gà |
| 行人 (xíng rén) | xính rấn | người đi bộ |
| 乘客 (chéng kè) | trấng khưa | hành khách |
| 单行道 (dān xíng dào) | tan xính tao | đường một chiều |
| 关口 (guān kǒu) | goan khẩu | cửa khẩu |
| 地图 (dì tú) | ti thú | bản đồ |
| 高速公路 (gāosù gōnglù) | cau su cung lu | đường cao tốc |
| 出口 (chū kǒu) | tru khẩu | đường ra , xuất khẩu |
| 入口 (rù kǒu) | ru khẩu | đường vào |
| 出发 (chū fā) | tru pha | khởi hành |
| 死胡同 (sǐhú tòng) | xử khú thung | đường cụt |
| 曲线 (qū xiàn) | chuy xiên | đường cua |
| 公路 (gōng lù) | cung lu | quốc lộ |
| 交通堵塞 (Jiāotōng dǔsè) | cheo thung tủ sưa | kẹt xe |
| 事故 (shì gù) | sư cu | tai nạn |
Từ vựng phương tiện giao thông
| CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 自行车 (zì xíng chē) | chư xính trưa | xe đạp |
| 巴士 (bā shì) | pa sư | xe bus |
| 汽车 (qì chē) | chi trưa | xe hơi |
| 消防车 (xiāo fáng chē) | xeo pháng trưa | xe cứu hỏa |
| 地铁 (dì tiě) | ti thỉa | tàu điện ngầm |
| 摩托车 (mótuō chē) | múa thua trưa | xe gắn máy |
| 飞机 (fēi jī) | phây chi | máy bay |
| 滑板车 (huá bǎn chē) | khóa pản trưa | xe tay ga |
| 出租车 (chū zū chē) | tru chu trưa | xe taxi |
| 有轨电车 (yǒu guǐ diàn chē) | dấu cuẩy tiên trưa | tàu điện |
| 卡车 (kǎchē) | khả trưa | xe tải |
| 船 (Chuán) | troán | thuyền |
| 电动摩托车 (Diàndòng mótuō chē) | tiên tung múa thua trưa | xe máy điện |
| 电动车 (Diàndòng chē) | tiên tung trưa | xe điện |
Từ vựng phố xá, quận huyện, phường
| CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 路 (Lù) | lu | con đường |
| 街道 (Jiēdào) | chia tao | đường phố |
| 胡同 (Hútòng) | khú thung | ngõ hẻm |
| 门牌 (Ménpái) | mấn pái | biển số nhà |
| 楼 (Lóu) | lấu | tòa nhà |
| 国家 (Guójiā) | cúa cha | quốc gia |
| 省 (Shěng) | sẩng | tỉnh |
| 城市 (Chéngshì) | trấng sư | thành phố |
| 区 (Qū) | chuy | quận |
| 县 (Xiàn) | xien | huyện |
| 坊 (Fāng) | phang | phường |
| 乡社 (Xiāng shè) | xiang | xã |
| 村 (Cūn) | chuân | thôn |
| 地址 (Dìzhǐ) | ti trử | địa chỉ |
| 房子 (Fángzi) | pháng chư | căn nhà |
| 公寓 (Gōngyù) | cung uy | chung cư |
| 别墅 (Biéshù) | pía shu | biệt thự |
Các câu thường dùng
| CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 请问这是哪里 (Qǐngwèn zhè shì nǎlǐ) | chỉnh uân, trưa sư ná lỉ | Xin hỏi, đây là đâu? |
| 到这儿需要多长时间? (Dào zhè’er xūyào duō cháng shíjiān?) | tao trưa ơ xu dao tua tráng sứ chiên? | Mất bao lâu để đến đây? |
| 我想预定一辆出租车。(wǒ xiǎng yùdìng yī liàng chūzūchē.) | úa xẻng uy tinh i leng tru chu trưa | Tôi muốn đặt một chiếc taxi |
| 你能送我到B街A号吗? (Nǐ néng sòng wǒ dào A hào B jiē ma?) | ní nấng sung ủa tao … khao … chia ma? | Có thể chở tôi đến số A đường B được không? |
| .我实在是很赶时间 (Wǒ shízài shì hěn gǎn shíjiān) | ủa sứ chai sư hấn cản sứ chiên | Tôi thật sự đang rất vội |
| 开车带我去公司 (Kāichē dài wǒ qù gōngsī) | khai trưa tai ủa chuy cung sư | Đưa tôi đến công ty |
| 来我家 (Lái wǒjiā) | lái ủa cha | Đến nhà tôi |
| 请去人行道 (Qǐng qù rénxíngdào) | chỉnh chuay rấn xính tao | Xin hãy đi lên vỉa hè |
| 请不要开太快,我害怕! (Qǐng bùyào kāi tài kuài, wǒ hàipà!) | chỉnh pu dao khai thai khoai, ủa hai pa! | Làm ơn đừng chạy xe nhanh quá, tôi thấy hơi sợ! |
| 小心驾驶 (Xiǎoxīn jiàshǐ) | xẻo xin cha sử | Lái xe cẩn thận |
| 我喜欢骑车 (Wǒ xǐhuān qí chē) | úa xỉ hoan chí trưa | tôi thích đi xe đạp |
| 似乎交通堵塞 (Sìhū jiāotōng dǔsè) | sư khu cheo thung tủ sưa | Có vẻ như kẹt xe |
| 走另一条路 (Zǒu lìng yītiáo lù) | chẩu linh i théo lu | Đi một con đường khác |
| 我不知道去往这里的路 (Wǒ bù zhīdào qù wǎng zhèlǐ de lù) | ủa pu trư tao chuy uảng trưa lỉ tợ lu | Tôi không biết đường đến đây |
Sau khi học xong các bạn hãy thử tập luyện nói chuyện với đồng nghiệp,bạn bè,người thân để lưu loát hơn nhé .Nếu chưa biết nói chuyện với ai thì các bạn hãy tham gia nhóm chat trên Zalo của tiengtrungtainha.com tại link này : Tham gia nhóm chat Zalo
