tiengtrungtainha.com xin giới thiệu với các bạn các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày phần 1 trong bài học dưới đây. Toàn bộ chương trình có 5 phần tất cả, các bạn học xong từng phần hãy bấm tiếp vào phần tiếp theo để học tiếp nhé .
| CÂU CHỮ HÁN | ĐỌC BỒI | NGHĨA |
|---|---|---|
| 不要紧。(Bùyàojǐn.) | pú dao chỉn | Không có gì. |
| 没问题! (Méi wèntí!) | mấy uân thí | Không vấn đề . |
| 就这样! (Jiù zhèyàng!) | chiêu trưa dang | thế đó ! |
| 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.) | sứ chiên cuai tao lơ | Hết giờ rồi. |
| 算上我。(suàn shàng wǒ.) | soan sang ủa | tin tôi đi ! |
| 别担心。(Bié dānxīn.) | pía tan xin | Đừng lo lắng |
| 我爱你! (Wǒ ài nǐ!) | ủa ai nỉ ! | anh yêu em ! (ngược lại) |
| 这很好。(Zhè hěn hǎo.) | trưa hấn hảo | rất tốt |
| 给你。(Gěi nǐ.) | cấy nỉ | Của bạn đây ; cho bạn này |
| 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.) | mấy dẩu rấn trư tao | Không ai biết cả . |
| 太遗憾了! (Tài yíhànle!) | thai í han lơ ! | Tiếc quá trời ! |
| 定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!) | i tinh dao xẻo xin ! | cẩn thận đấy ! |
| 别客气。(Bié kèqì.) | pía cưa chi | đừng khách sáo |
| 保持联络。(Bǎochí liánluò.) | pảo trứ lén lua | giữ liên lạc nhé. |
| 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.) | sứ chiên chiêu sư chinh chén | Thời gian là vàng bạc. |
| 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.) | nỉ chua tứa tuây. | Bạn đã làm đúng. |
| 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!) | tru nỉ uán tứa khai xin! | thưởng thức nha! |
| 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.) | xiên sâng,tuây pu chỉ | xin lỗi, không có gì |
| 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!) | pang pang ủa! | giúp tôi một tay! |
Sau khi học xong các bạn hãy thử tập luyện nói chuyện với đồng nghiệp,bạn bè,người thân để lưu loát hơn nhé .Nếu chưa biết nói chuyện với ai thì các bạn hãy tham gia nhóm chat trên Zalo của TiengTrungTaiNha tại link này : Tham gia nhóm chat Zalo
Bài học liên quan
Cách đọc số điện thoại trong tiếng Trung
200 câu đọc bồi Tiếng Trung thông dụng hàng ngày SIÊU DỄ HIỂU
Động từ ly hợp trong Tiếng Trung
Phân biệt PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG 能 VÀ 可以 trong Tiếng Trung
Tiếng Trung Bồi chủ đề công xưởng, công ty
Cách sử dụng 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng phó từ 竟然 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 (duì) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi tuổi tác trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nghề nghiệp trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 却 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
