起来 (qǐlái) là một cấu trúc ngữ pháp rất thông dụng khi chúng ta ứng dụng giao tiếp hay làm bài thi chứng chỉ HSK HSKK. Nếu bạn chưa nắm rõ được thành phần ngữ pháp này thì bạn nên đọc hết bài học này. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn chi tiết 5 trường hợp sử dụng và các ví dụ minh hoạ liên quan
Các bạn hãy xem VIDEO rồi xem lại hướng dẫn ở phần dưới :
Trường hợp 1 : Biểu thị sự phán đoán hoặc đánh giá
Ví dụ như trông như là, nghe như là, nhìn như là, mùi như là… Đây chỉ là phán đoán của bản thân khi nhận xét một vấn đề
Ví dụ 1 :
这道菜看起来不错
Zhè dào cài kàn qǐlái bù cuò
Món ăn này trông có vẻ không tệ
Như vậy ta có cụm từ “看起来” nghĩa là “trông có vẻ” hay “trông như là”
Ví dụ 2 :
他看起来很老实
Tā kàn qǐlái hěn lǎoshi
Anh ấy trông có vẻ rất thật thà
Ví dụ 3 :
这件事情听起来太复杂
Zhè jiàn shìqíng tīng qǐlái tài fùzá
Chuyện này nghe có vẻ quá phức tạp
Như vậy ta có cụm từ “听起来” nghĩa là “nghe có vẻ” hay “nghe như là”
Ví dụ 4 :
这个味道闻起来很香
Zhège wèidào wén qǐlái hěn xiāng
Mùi này ngửi có vẻ rất thơm
Trường hợp 2 : Biểu thị sự nâng lên
Ví dụ như trông như là giơ tay lên, nâng lên, nhổ lên, đứng lên…
Ví dụ 1 :
请你们站起来
Qǐng nǐmen zhàn qǐlái
Mời các bạn đứng dậy
Trong câu ví dụ này thì ta có cụm từ “站起来” nghĩa là “đứng dậy, đứng lên”
Ví dụ 2 :
把这棵树拔起来
Bǎ zhè kē shù bá qǐlái
Nhổ cái cây này lên
Trong câu ví dụ này ta có cụm từ “拔起来” nghĩa là “nhổ lên”
Trường hợp 3 : Biểu thị sự cố định lại sư vật
Ví dụ như trông như là đóng cửa lại, tập hợp lại, rào lại, nhớ lại…
Ví dụ 1 :
敌人把他围起来了
Dírén bǎ tā wéi qǐláile
Kẻ thù bao vây anh ta rồi
Trong câu ví dụ này thì ta có cụm từ “围起来” nghĩa là “bao vây”
Ví dụ 2 :
你把门关起来吧
Nǐ bǎmén guān qǐlái ba
Bạn đóng cửa lại đi
Trong câu ví dụ này ta có cụm từ “关起来” nghĩa là “đóng lại”
Ví dụ 3 :
我想起来了
Wǒ xiǎng qǐláile
Tôi nhớ lại rồi
Trong câu ví dụ này ta có cụm từ “想起来” nghĩa là “nhớ lại”
Trường hợp 4 : Biểu thị sự bắt đầu, mới bắt đầu
Ví dụ như trông như là mưa bắt đầu rơi rồi, bắt đầu vui rồi…
Ví dụ 1 :
雪下起来了
Tuyết bắt đầu rơi rồi
Trong câu ví dụ này thì ta có cụm từ “下起来” nghĩa là “bắt đầu rơi”
Ví dụ 2 :
听完那个笑话, 大家都笑起来了
Nghe xong câu chuyện cười đó, mọi người đều bật cười
Trong câu ví dụ này ta có cụm từ “笑起来” nghĩa là “bật cười”
Trường hợp 5 : Biểu thị sự nhô lên, sưng lên
Ví dụ như trông như là sưng mắt, sưng mũi, nhô lên cục u…
Ví dụ 1 :
我的眼睛都肿起来了
Wǒ de yǎnjīng dōu zhǒng qǐláile
Mắt tôi sưng hết lên rồi
Trong câu ví dụ này thì ta có cụm từ “肿起来” nghĩa là “sưng lên”
Trên đây là các cách sử dụng thành phần ngữ pháp 起来 (qǐlái) trong Tiếng Trung. Nếu bạn có chỗ nào không hiểu, hãy bình luận để mình giải đáp nhé !
