Luyện đọc

Bài luyện đọc 3 – Bạn cùng bàn

Đây là bài luyện đọc tiếng Trung 3 – Bạn cùng bàn nằm trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung trên tiengtrungtainha.com. Bài học này cung cấp cho các bạn đoạn hội thoại giữa 2 nhân vật ngồi cùng bàn. Bạn lưu ý bài đọc này sẽ khó hơn 2 bài đọc lần trước vì nó dài hơn và khó hơn chút

Mục lục nội dung bài viết

Bài đọc

Chữ Hán

秋江:您好,我是秋江

:我叫杜琳。你好吗

秋江:非常好,谢谢。那你呢?

:很好,谢谢。

秋江:美好的一天,是吗?

:是的,但是有点温暖。我不喜欢那样炎热的天气。

秋江:真的吗?我喜欢炎热的天气。

:是的,从现在开始,是的,从现在开始,我们是同桌。我们可以问彼此一些问题吗?

秋江:您想先问一下吗?

:是的,当然。好吧第一个,你叫什么名字,代表什么意思?

秋江:我叫秋江。这意味着秋天的江。

杜:太好了

秋江:你呢?你叫什么名字

:我叫 “Duane”。那意味着美丽的歌手。

秋江:哦,你会唱歌吗?

:没有,不完全是.我想我父母弄错了。在日本,大多数人称我为Du Du。那是我的昵称。叫我杜都。

秋江: 很好那. 你的爱好是什么?

:我的爱好?

秋江:是的。

:我喜欢篮球,计算机,音乐,语言学习

秋江:哦!你会说几种语言?

:是的,当然是英语,还有一点法语,日语和中文。

秋江:哦,太好了

:那你呢?你的爱好是什么?

秋江:我?好吧,我的爱好是弹吉他。

:真的吗?你是一个伟大的球员吗?

:嗯,我打得很好,很有趣。

:是的,我真的很佩服你。我上高中时,母亲试图让我弹吉他,但仅仅一年后她就放弃了。我没有练习多少?

秋江:我们必须练习很多才能变得更好。但是我只是喜欢玩。

:你最喜欢的歌是什么?

秋江:弹吉他好听吗?

:嗯,我们听听。

秋江:我喜欢周杰伦歌曲

:哦,我看到很多中国人都喜欢他。周杰伦 非  常有名。

秋江:是的,很高兴与您交谈。

:是的,很高兴与您交谈。

Phiên âm 

Qiūjiāng: Nín hǎo, wǒ shì Qiūjiāng

: Wǒ jiào dù lín. Nǐ hǎo ma?

Qiūjiāng: Fēicháng hǎo, xièxiè. Nà nǐ ne?

: Hěn hǎo, xièxiè.

Qiūjiāng: Měihǎo de yītiān, shì ma?

: Shì de, dànshì yǒudiǎn wēnnuǎn. Wǒ bù xǐhuān nàyàng yánrè de tiānqì.

Qiūjiāng: Zhēn de ma? Wǒ xǐhuān yánrè de tiānqì.

: Shì de, cóng xiànzài kāishǐ, Shì de, cóng xiànzài kāishǐ, wǒmen shì tóng zhuō Wǒmen kěyǐ wèn bǐcǐ yīxiē wèntí ma?

Qiūjiāng: Nín xiǎng xiān wèn yīxià ma?

: Shì de, dāngrán. Hǎo ba dì yīgè, nǐ jiào shénme míngzì, dàibiǎo shénme yìsi?

Qiūjiāng: Wǒ jiào Qiūjiāng. Zhè yìwèizhe qiūtiān de jiāng

:  Tài hǎole

Qiūjiāng: nǐ ne? Nǐ jiào shénme míngzì?

: Wǒ jiào “Duane”. Nà yìwèizhe měilì de gēshǒu.

Qiūjiāng: Ó, nǐ huì chànggē ma?

: Méiyǒu, bù wánquán shì .wǒ xiǎng wǒ fùmǔ nòng cuòle. Zài rìběn, dà duōshù rénchēng wǒ wèi Du Du. Nà shì wǒ de nìchēng. Jiào wǒ dù dōu.

Qiūjiāng: Hěn hǎo a.nà nǐ de àihào shì shénme?

: Wǒ de àihào?

Qiūjiāng: Shì de.

: wǒ xǐhuān lánqiú, jìsuànjī, yīnyuè, yǔyán xuéxí

Qiūjiāng: Ó! Nǐ huì shuō jǐ zhǒng yǔyán?

: Shì de, dāngrán shì yīngyǔ, hái yǒu yīdiǎn fǎyǔ, rìyǔ hé zhōngwén.

Qiūjiāng: Ó, tài hǎole

: Nà nǐ ne? Nǐ de àihào shì shénme?

Qiūjiāng: Wǒ? Hǎo ba, wǒ de àihào shì dàn jítā.

: Zhēn de ma? Nǐ shì yī gè wěidà de qiúyuán ma?

Qiūjiāng: wǒ dǎ dé hěn hǎo, hěn yǒuqù.

: Shì de, wǒ zhēn de hěn pèifú nǐ. Wǒ shàng gāo zhòng shí, mǔqīn shìtú ràng wǒ dàn jítā, dàn jǐnjǐn yī nián hòu tā jiù fàngqìle. Wǒ méiyǒu liànxí duōshǎo?

Qiūjiāng: Wǒmen bìxū liànxí hěnduō cáinéng biàn dé gèng hǎo. Dànshì wǒ zhǐshì xǐhuān wán.

: Nǐ zuì xǐhuān de gē shì shénme?

Qiūjiāng: Dàn jítā hǎotīng ma?

: wǒmen tīng tīng.

Qiūjiāng: Wǒ xǐhuān Zhōu Jiélún  gēqǔ

: Ó, wǒ kàn dào hěnduō zhōngguó rén dōu xǐhuān tā. Zhōu Jiélún fēicháng yǒumíng.

Qiūjiāng: Shì de, hěn gāoxìng yǔ nín jiāotán.

: Shì de, hěn gāoxìng yǔ nín jiāotán.

Câu hỏi

1. Tāmen shì shénme guānxì?

 
 
 
 

2. Duane de míngzì shì shénme yìsi?

 
 
 
 

3. Qiūjiāng de míngzì shì shénme yìsi?

 
 
 
 

4. Duane huì chànggē ma?

 
 
 
 

5. Duane de àihào shì shénme?

 
 
 
 

6. Qiūjiāng ài de gēshǒu shì shéi?

 
 
 
 

Bài luyện đọc 3 trong chương trình luyện đọc tiếng Trung trên tiengtrungtainha.com đến đây là kết thúc. Bạn hãy chuyển sang bài 4 để học luyện đọc tiếp nhé

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
0 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments

Bạn sẽ quan tâm :

Xem thêm : Luyện đọc