Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí

Bài 13: Bây giờ là mấy giờ ?

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề cách nói giờ, phút giây trong tiếng Trung … . Bài trước chúng ta đã học về các ngày, tháng, năm rồi nên bài này chúng ta sẽ học chi tiết hơn về cách hỏi “Bây giờ là mấy giờ”, “Các cách nói giờ” …

Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề cách nói giờ, phút giây trong tiếng Trung … . Bài trước chúng ta đã học về các ngày, tháng, năm rồi nên bài này chúng ta sẽ học chi tiết hơn về cách hỏi “Bây giờ là mấy giờ”, “Các cách nói giờ” …

Từ vựng :

Các bạn cùng xem bảng từ vựng phía dưới nhé

Giản Phồn Pinyin Nghe Nghĩa
现在
现在
Xiànzài

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

bây giờ
小时
小时
xiǎoshí

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

giờ
diǎn

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

giờ
分钟
分钟
fēnzhōng

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

phút
Miǎo

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

giây
每天
每天
Měitiān

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

mỗi ngày
Bàn

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

một nửa
起床
起床
Qǐchuáng

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

thức dậy
早饭
早饭
Zǎofàn

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

ăn sáng
上班
上班
Shàngbān

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

đi làm
开始
开始
Kāishǐ

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

bắt đầu
开门
开门
Kāimén

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

mở cửa
关门
关门
Guānmén

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

đóng cửa
下班
下班
Xiàbān

Requested file could not be found (error code 404). Verify the file URL specified in the shortcode.

tan ca

Cách viết :

现在 (Xiànzài) :

小时 (xiǎoshí) :

点 (diǎn) :

分钟 (fēnzhōng) :

秒 (Miǎo) :

Ngữ pháp

Cấu trúc 1 : Cách hỏi bây giờ là mấy giờ ?

Cấu trúc : 现在几点了?

Phiên âm : Xiànzài jǐ diǎnle?

Đọc bồi : Xiên chai chí tiển lơ ?

Nghĩa : Bây giờ mấy giờ rồi ?

Hướng dẫn : Khi trả lời câu hỏi này bạn chỉ cần nói số giờ . Ví dụ : 

  • 九点 (Jiǔ diǎn) : 9 giờ
  • 六点了 (Liù diǎnle) : 6 giờ rồi
  • 十点十分 (Shí diǎn shí fēn) : 10h10

Bạn lưu ý khi nói giờ giấc thì ta phải nói giờ trước rồi mới đến phút . Thứ tự từ to đến nhỏ

Cấu trúc 2 : Cách nói giờ rưỡi

Khi nói giờ rưỡi thì ta cần dùng từ 半 (Bàn) : nửa

Cấu trúc : Số giờ + 半 (Bàn)

Nghĩa : … rưỡi

Ví dụ :

  • 八点半 (Bā diǎn bàn) : 8 rưỡi
  • 十一点半 (Shíyī diǎn bàn) : 11 giờ rưỡi
Cấu trúc 3 : Cách nói số lượng giờ

Lượng từ chỉ số lượng giờ trong tiếng Trung là từ 个 (Gè)

Bạn lưu ý mấy giờ khác với số giờ . Ví dụ “bây giờ là 5 giờ” khác với “tôi đến đây mất 5 giờ” 

Công thức : Số+ 个 + 小时

Phiên âm : Số + gè + xiǎo shí

Nghĩa : … tiếng

Ví dụ : 

A: 你等我几个小时了?(Nǐ děng wǒ jǐ gè xiǎoshí le?) : Bạn đợi tôi mấy tiếng rồi ?

B: 两个小时了。 (Liǎng gè xiǎoshí le) : 2 tiếng rồi .

Cấu trúc 4 : Nói giờ theo buổi trong ngày

Khi nói thời gian theo buổi ta phải thêm từ buổi vào trước giờ : Buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều, buổi tối, rạng sáng 

Buổi sáng : 早上 (Zǎoshang)

  • 现在早上七点 (Xiànzài zǎoshang qī diǎn) : Bây giờ là 7 giờ sáng
  • 现在是八点十五分 (Xiànzài shì bā diǎn shíwǔ fēn) : Bây giờ là 8:15 sáng

Buổi trưa : 中午 (Zhōngwǔ)

  • 中午十一点 (Zhōngwǔ shíyī diǎn) : 11 giờ trưa
  • 中午十二点半 (Zhōngwǔ shí’èr diǎn bàn) : 12:30 trưa

Buổi chiều : 下午 (Xiàwǔ)

  • 下午四点 (Xiàwǔ sì diǎn) : 4 giờ chiều

Buổi tối : 晚上 (Wǎnshàng)

  • 晚上八点半 (WǎnshàngWǎnshàng bā diǎn bàn) : 8h30 tối

Ban đêm : 夜间 (Yèjiān)

  • 夜间二点 (Yèjiān èr diǎn) : 2 giờ đêm
Cấu trúc 5 : Cách ghép giờ + buổi + ngày

Khi ta ghép giờ + buổi + ngày thì ta phải nói từ lớn đến bé : ngày + buổi + giờ

Hôm qua : 

  • 昨天早上九点 (Zuótiān zǎoshang jiǔ diǎn) : 9 giờ sáng hôm qua 

Hôm nay :

  • 今天下午五点 (Jīntiān xiàwǔ wǔ diǎn) : 5 giờ chiều hôm nay

Ngày mai :

  • 明天晚上十点 (Míngtiān wǎnshàng shí diǎn) : 10 giờ tối mai 

Luyện tập

Bài 1 : Luyện tập thẻ 

Bài 2 : Trắc nghiệm

[WATU 5]

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !