Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng giới từ 为 trong tiếng Trung. Giới từ 为 thường dịch là “cho, để, vì” và rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng giới từ 为 trong tiếng Trung. Giới từ 为 thường dịch là “cho, để, vì” và rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Giới từ 为 wèi có thể dịch thành “cho, để, vì” và thường dùng theo các cấu trúc dưới đây :

1, 为 + đối tượng + động từ hoặc tính từ

Cấu trúc này thì thường dịch 为 là “cho” để biểu thị ai làm việc gì đó cho ai, ai như thế nào đó cho ai.

Ví dụ 1

我们都为你高兴。

Wǒmen dōu wèi nǐ gāoxìng.

Chúng tôi đều mừng cho bạn.

Câu này dùng tính từ 高兴

Ví dụ 2

这个生日蛋糕是为你准备的。

Zhège shēngrì dàngāo shì wèi nǐ zhǔnbèi de.

Chiếc bánh ngọt này được chuẩn bị cho bạn.

Câu này dùng động từ 准备

Ví dụ 3

父母为家庭付出了很多。

Fùmǔ wèi jiātíng fùchū le hěnduō.

Cha mẹ đã hy sinh rất nhiều cho gia đình.

Câu này dùng động từ 付出

Ví dụ 4

谢谢你为我们提供这么多资源。

Xièxie nǐ wèi wǒmen tígōng zhème duō zīyuán.

Cảm ơn bạn đã cung cấp cho chúng tôi nhiều nguồn lực như vậy.

Câu này dùng động từ 提供

Ví dụ 5

我们都为你的成功高兴。

Wǒmen dōu wèi nǐ de chénggōng gāoxìng.

Chúng tôi đều vui mừng cho thành công của bạn.

Câu này dùng tính từ 高兴

2, 为 + mục đích

Cấu trúc này có thể thay 为 thành 为了 và dịch là “để” biểu thị nhằm mục đích nào đó.

Ví dụ 6

为方便顾客,本公司提供免费送货服务。

Wèi fāngbiàn gùkè, běn gōngsī tígōng miǎnfèi sòng huò fúwù.

Để thuận tiện cho khách hàng, công ty chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng miễn phí.

Mục đích là 方便顾客

Ví dụ 7

为通过考试,大家都在认真复习。

Wèi tōngguò kǎoshì, dàjiā dōu zài rènzhēn fùxí.

Để vượt qua kỳ thi, mọi người đều đang chăm chỉ ôn tập.

Mục đích là 通过考试

Ví dụ 8

为了照顾家人离开了大城市。

wèile zhàogù jiārén líkāi le dà chéngshì.

Cô ấy để chăm sóc gia đình đã rời bỏ thành phố lớn.

Mục đích là 照顾家人

3, 为 + lý do

Cấu trúc này thường dịch 为 là “vì” biểu thị vì lý do nào đó.

Ví dụ 9

她这么辛苦都是为孩子

Tā zhème xīnkǔ dōu shì wèi háizi.

Cô ấy vất vả như vậy đều là vì con cái.

Lý do là 孩子

Ví dụ 10

为健康原因拒绝参加活动。

wèi jiànkāng yuányīn jùjué cānjiā huódòng.

Anh ấy từ chối tham gia sự kiện vì lý do sức khoẻ.

Lý do là 健康原因

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Chính xác!

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng giới từ 为 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !