Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng đại từ 此 nằm trong cấp độ HSK 4. Đại từ chỉ thị 此 nghĩa là “này” thường xuất hiện trong văn chương, văn bản chính thức, thành ngữ và mang sắc thái trang trọng.
Đại từ chỉ thị 此 nghĩa là “này” tương đương với từ 这 nhưng 此 thường xuất hiện trong văn viết như tác phẩm văn chương, văn bản chính thức, hợp đồng, thành ngữ và mang sắc thái trang trọng. Từ này dùng theo cấu trúc sau :
此 + danh từ
Ví dụ 1 此人 Cǐ rén Người này | Ví dụ 2 此事 Cǐ shì Việc này |
Ví dụ 3 此时 Cǐ shí Lúc này | Ví dụ 4 此次 Cǐ cì Lần này |
Ví dụ 5 这里正在施工,门口立着一个牌子,写着“此处危险”。 Zhèlǐ zhèngzài shīgōng, ménkǒu lìzhe yīgè páizi, xiězhe “cǐ chù wēixiǎn”. Nơi này đang thi công, lối vào có dựng một tấm biển, viết rằng “nơi này nguy hiểm”. |
Ví dụ 6 他感到事情重大,马上向领导汇报了此事。 Tā gǎndào shìqíng zhòngdà, mǎshàng xiàng lǐngdǎo huìbào le cǐ shì. Anh ấy nhận thấy việc này vô cùng quan trọng, nên ngay lập tức đã báo cáo cho lãnh đạo việc này. |
Phân biệt 此 và 这
| 此 | 这 |
1. Từ loại Là đại từ chỉ thị | 1. Từ loại Là đại từ chỉ thị |
2. Vị trí Có thể làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc định ngữ. Từ này không cần kết hợp với lượng từ mà đi thẳng với danh từ theo cấu trúc 此 + danh từ | 2. Vị trí Có thể làm chủ ngữ, định ngữ. Khi bổ nghĩa cho danh từ, bắt buộc phải có lượng từ đi kèm ở giữa theo cấu trúc 这 + lượng từ + danh từ |
3. Ý nghĩa Sắc thái vô cùng trang trọng, thường được sử dụng trong văn chương, thành ngữ và ít dùng trong giao tiếp hàng ngày | 3. Ý nghĩa Đây là từ mang tính hiện đại, được sử dụng vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, văn nói và cả văn viết thông thường |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và biết cách phân biệt cách dùng 此 và 这.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng đại từ 此 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng danh từ 其中 (qízhōng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 与 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 各种各样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 几乎 (jīhū) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 却 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 作为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 似的 trong TIẾNG TRUNG
Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung
Cách sử dụng phó từ phủ định 没 và 不 trong Tiếng Trung
Cách sử dụng 得 (děi) trong Tiếng Trung
Các phó từ chỉ thời gian thường dùng trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 差点 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
