Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng bổ ngữ trạng thái trong tiếng Trung. Đây là một thành phần ngữ pháp nằm trong cấp độ HSK 2 rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Bổ ngữ trạng thái 状态补语 trong tiếng Trung là một thành phần ngữ pháp được dùng để mô tả, đánh giá, hoặc phán đoán mức độ, kết quả, hoặc trạng thái của một hành động.
DẠNG 1, CÂU NGHI VẤN Trong dạng câu nghi vấn chúng ta sẽ có nhiều cấu trúc như sau : Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ + 吗? Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ + 不 + tính từ? Chủ ngữ + động từ + 得 + 怎么样? Ví dụ 1 你每天起得早吗? Nǐ měitiān qǐ de zǎo ma? Hàng ngày bạn dậy sớm không? Ví dụ 2 她唱得好不好? Tā chàng de hǎobù hǎo? Cô ấy hát hay không? Ví dụ 3 你觉得我唱得怎么样? Nǐ juéde wǒ chàng de zěnmeyàng? Cậu cảm thấy tớ hát như thế nào? |
DẠNG 2, CÂU KHẲNG ĐỊNH Trong dạng câu khẳng định chúng ta sẽ dùng cấu trúc như sau : Chủ ngữ + động từ + 得 + tính từ Đứng trước tính từ có thể có phó từ chỉ mức độ Ví dụ 1 我看得清楚。 Wǒ kàn de qīngchǔ. Tôi nhìn thấy rõ ràng. Ví dụ 2 他吃得很高兴。 Tā chī de hěn gāoxìng. Anh ấy ăn rất vui vẻ. Ví dụ 3 你唱得非常好听。 Nǐ chàng de fēicháng hǎotīng. Cậu hát vô cùng hay. |
DẠNG 3, CÂU PHỦ ĐỊNH ĐỊNH Trong dạng câu khẳng định chúng ta sẽ dùng cấu trúc như sau : Chủ ngữ + động từ + 得 + 不 + tính từ Ví dụ 1 他吃得不开心。 Tā chī de bù kāixīn. Anh ấy ăn không vui vẻ. Ví dụ 2 他跑得不快。 Tā pǎo de bù kuài. Anh ấy chạy không nhanh. Ví dụ 3 她吃得不多。 Tā chī de bù duō. Cô ấy ăn không nhiều. |
DẠNG 4, CÂU CÓ THÊM TÂN NGỮ Trong dạng câu mà động từ có thêm tân ngữ thì chúng ta sẽ có các cấu trúc như sau : Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ Nếu dùng cách 1 thì chúng ta sẽ lặp lại động từ 2 lần Chủ ngữ + tân ngữ + động từ + 得 + tính từ Nếu dùng cách 2 thì chúng ta sẽ đưa tân ngữ lên đứng sau chủ ngữ Ví dụ 1 他中文说得好吗? Tā zhōngwén shuō de hǎo ma? Anh ấy nói tiếng Trung tốt không? Câu này dùng cách 2 đưa tân ngữ 中文 đứng sau chủ ngữ Ví dụ 2 他踢足球踢得很好。 Tā tī zúqiú tī de hěn hǎo. Anh ấy đá bóng rất tốt. Câu này dùng cách 1 lặp lại hai lần động từ |
Bạn đã hoàn thành 10 cặp câu và nắm vững cấu trúc Bổ ngữ trạng thái.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng bổ ngữ trạng thái trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
