Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

214 bộ thủ Tiếng Trung

Tìm hiểu BỘ NẠCH trong 214 bộ thủ TIẾNG TRUNG QUỐC

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Nạch. Bộ Nạch là một bộ thủ quan trọng và thường gặp trong rất nhiều từ vựng liên quan đến bệnh tật. Bộ Nạch mang nghĩa là “bệnh tật”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến bệnh tật, ốm đau hay tình trạng không khoẻ của cơ thể.

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học 214 bộ thủ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu Bộ Nạch. Bộ Nạch là một bộ thủ quan trọng và thường gặp trong rất nhiều từ vựng liên quan đến bệnh tật.

I, Định nghĩa

Bộ Nạch mang nghĩa là “bệnh tật”, thường xuất hiện trong các chữ Hán liên quan đến bệnh tật, ốm đau hay tình trạng không khoẻ của cơ thể. Mẹo nhớ bộ thủ này bạn có thể liên tưởng tới hình ảnh của người bệnh đang nằm gục.

  • Bộ Nạch : 疒 
  • Phiên âm: Nè
  • Hán Việt: Nạch
  • Ý nghĩa: Bệnh tật
  • Vị trí của bộ thủ: 疒 thường nằm bên trái trong các chữ Hán

II, Từ vựng

Dưới đây là bảng các từ vựng thường gặp chứa Bộ Nạch :

Chữ hánPhiên âmÝ nghĩa
BìngBệnh
生病ShēngbìngBị bệnh
病人BìngrénBệnh nhân
TòngĐau
痛苦TòngkǔĐau khổ
TéngĐau
头疼TóuténgĐau đầu
嗓子疼Sǎngzi téngĐau họng
ShòuGầy
YǎngNgứa
疲劳PíláoMệt mỏi
疯子FēngziNgười điên

III, Luyện tập

Chọn từ vựng chứa Bộ Nạch để ghi nhớ kiến thức của bài học
Câu 1 / 10
Từ nào dưới đây có chứa Bộ Nạch (疒)?
Chính xác! 🎉

Chúng ta đã vừa tìm hiểu Bộ Nạch trong 214 bộ thủ tiếng Trung Quốc. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !