Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 先 trong tiếng Trung. Đây là một kiến thức ngữ pháp rất cơ bản và quan trọng trong giao tiếp hàng ngày, đễ diễn tả thứ tự hành động, ai làm trước, làm việc nào trước.
Đã được đăng
Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 先 trong tiếng Trung. Đây là một kiến thức ngữ pháp rất cơ bản và quan trọng trong giao tiếp hàng ngày, đễ diễn tả thứ tự hành động, ai làm trước, làm việc nào trước.
Chủ ngữ + phó từ 先 + động từ
Nghĩa là “trước” về thứ tự hành động, ai làm trước, làm việc nào trước. Lưu ý phó từ 先 sẽ phải đứng trước động từ hoặc cụm động từ
Ví dụ 1
先做重要的事情。
Xiān zuò zhòngyào de shìqíng.
Làm những việc quan trọng trước.
Cụm động từ ở đây là 做重要的事情
Ví dụ 2
先做自己喜欢的事情。
Xiān zuò zìjǐ xǐhuān de shìqíng.
Làm những điều mà bản thân thích trước.
Cụm động từ ở đây là 做自己喜欢的事情
Ví dụ 3
你先吃, 然后我再吃。
Nǐ xiān chī, ránhòu wǒ zài chī.
Bạn ăn trước đi, sau đó tôi ăn.
先 thường đi cùng 然后 để diễn tả 2 hành động trước và sau
Ví dụ 4
我们先吃饭,再谈工作。
Wǒmen xiān chīfàn, zài tán gōngzuò.
Chúng ta ăn cơm trước, rồi bàn công việc.
先 thường đi cùng 再 để diễn tả 2 hành động trước và sau
Ví dụ 5
你要先做作业,再看电视。
Nǐ yào xiān zuò zuòyè, zài kàn diànshì.
Bạn cần làm bài tập trước, rồi mới xem TV.
先 thường đi cùng 再 để diễn tả 2 hành động trước và sau
Qua 5 câu ví dụ trên chúng ta còn thấy một cấu trúc nữa là :
Chủ ngữ + 先 + động từ + 再 / 然后 + động từ
Làm việc A trước, sau đó làm việc B
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Xuất sắc!
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 先.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 先 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️