Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 最 trong tiếng Trung. Đây là một phó từ chỉ mức độ rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, nó đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu đạt mức độ cao nhất.
Đã được đăng
Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 最 trong tiếng Trung. Đây là một phó từ chỉ mức độ rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, nó đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để biểu đạt mức độ cao nhất.
Phó từ 最 + tính từ hoặc động từ tâm lý
Nghĩa là “… nhất” thể hiện mức độ cao nhất
4 câu ví dụ đầu là phó từ 最 đứng trước tính từ
Ví dụ 1
我觉得汉语最难。
Wǒ juéde hànyǔ zuì nán.
Tôi cảm thấy tiếng Trung khó nhất.
Câu này phó từ 最 đứng trước tính từ 难
Ví dụ 2
我觉得小狗最可爱。
Wǒ juéde xiǎogǒu zuì kě’ài.
Tôi cảm thấy chó con đáng yêu nhất.
Câu này phó từ 最 đứng trước tính từ 可爱
Ví dụ 3
他最高。
Tā zuì gāo.
Anh ấy cao nhất.
Câu này phó từ 最 đứng trước tính từ 高
Ví dụ 4
今天是最热的一天。
Jīntiān shì zuì rè de yītiān.
Hôm nay là ngày nóng nhất.
Câu này phó từ 最 đứng trước tính từ 热
4 câu ví dụ sau là phó từ 最 đứng trước động từ tâm lý
Ví dụ 5
我最怕蛇。
Wǒ zuì pà shé.
Tôi sợ nhất con rắn.
câu này phó từ 最 đứng trước động từ tâm lý 怕
Ví dụ 6
老板最喜欢你。
Lǎobǎn zuì xǐhuan nǐ.
Sếp thích bạn nhất
Câu này phó từ 最 đứng trước động từ tâm lý 喜欢
Ví dụ 7
我最爱越南菜。
Wǒ zuì ài yuènán cài.
Tôi yêu thích món VN nhất.
câu này phó từ 最 đứng trước động từ tâm lý 爱
Ví dụ 8
我最讨厌她。
Wǒ zuì tǎoyàn tā.
Tôi ghét cô ấy nhất.
câu này phó từ 最 đứng trước động từ tâm lý 讨厌
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10
Nhấp vào từ ở dưới để đưa lên câu. Nhấp vào từ trên câu để thu hồi.
🎉 Xuất sắc!
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc sử dụng phó từ “最”.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 最 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️