Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ kết cấu 地 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ kết cấu  nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chủ ngữ + tính từ +  + động từ

Trợ từ kết cấu 地 đứng sau tính từ và đứng trước động từ, để diễn tả động từ được diễn ra trong trạng thái như thế nào đó

Ví dụ 1

小明不好意思地说。

Xiǎomíng bù hǎoyìsi de shuō.

Tiểu Minh nói một cách ngại ngùng.

(trợ từ 地 đứng sau tính từ 不好意思)

Ví dụ 2

奶奶高兴地吃饭。

Nǎinai gāoxìng de chīfàn.

Bà nội vui vẻ ăn cơm.

(trợ từ 地 đứng sau tính từ 高兴)

Ví dụ 3

她伤心地哭。

Tā shāngxīn de kū.

Cô ấy khóc một cách buồn bã.

(trợ từ 地 đứng sau tính từ 伤心)

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !