Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Ngữ pháp tiếng Trung Quốc

Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ động thái 过 nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️

Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách sử dụng trợ từ động thái  nằm trong cấp độ HSK 2. Đây là một thành phần ngữ pháp quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. 

Trợ từ động thái 过 đứng sau động từ, để biểu thị một sự việc hay trạng thái đã hoàn thành. Hãy xem các cấu trúc dưới đây :

1, Hình thức khẳng định

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ

Ví dụ 1

我去过长城,那里很美丽。

Wǒ qùguò chángchéng, nàlǐ hěn měilì.

Tôi từng đi Vạn Lý Trường Thành, nơi đó rất đẹp.

Ví dụ 2

我找过老师两次,他都不在。

Wǒ zhǎoguò lǎoshī liǎng cì, tā dōu bùzài.

Tôi đã tìm thầy giáo 2 lần, thầy đều không có.

2, Hình thức phủ định

Chủ ngữ + 没 hoặc 没有 + Động từ + 过 + Tân ngữ

Ví dụ 1

我没学过这个词。

Wǒ méi xuéguò zhège cí.

Tôi chưa từng học từ này.

Ví dụ 2

我奶奶没坐过飞机。

Wǒ nǎinai méi zuòguò fēijī.

Bà nội tôi chưa từng ngồi máy bay.

3, Hình thức nghi vấn

Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + 吗 hoặc 没有?

Ví dụ 1

你学过中文吗?

Nǐ xuéguò zhōngwén ma?

Bạn từng học tiếng Trung chưa?

Ví dụ 2

你以前来过北京吗?

Nǐ yǐqián láiguò běijīng ma?

Trước đây bạn từng tới Bắc Kinh chưa?

Chọn từ phù hợp để ghi nhớ ngữ pháp của bài học
Câu 1 / 10

Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng của trợ từ động thái trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !