Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Trường học của chúng tôi” bằng tiếng Trung. Bài đọc nằm trong cấp độ HSK3 bao gồm từ vựng và ngữ pháp bổ ích nằm trong cấp độ này. Sau khi nghe và đọc đoạn văn, các bạn hãy trả lời câu hỏi và làm bài tập luyện dịch nhé!
Audio của đoạn văn : |
Chữ hán không có phiên âm : 我们学校一共有五百零八个学生、五十位老师。学校里有一座教学楼,教学楼里有很多明亮的教室。每天,我们在教室里读书、写字。教学楼的前边是操场,后边种着很多树。我们常常在树下活动。 |
Chữ hán có phiên âm : 我们学校一共有五百零八个学生、五十位老师。学校里有一座教学楼,教学楼里有很多明亮的教室。每天,我们在教室里读书、写字。教学楼的前边是操场,后边种着很多树。我们常常在树下活动。 |
Ý nghĩa : Trường học của chúng tôi có tổng cộng 508 học sinh và 50 giáo viên. Trong trường có một tòa nhà giảng đường, bên trong tòa giảng đường có rất nhiều phòng học sáng sủa. Hàng ngày, chúng tôi đọc sách và viết chữ ở trong phòng học. Phía trước tòa giảng đường là sân thể dục, phía sau trồng rất nhiều cây. Chúng tôi thường vui chơi dưới tán cây. |
Trả lời câu hỏi : 1, 学校里有多少个学生? a, 五十个 b, 五百个 c, 五百零八个 2, 教学楼的后边有什么? a, 操场 b, 很多树 c, 教室 3, 操场在哪里? a, 教学楼的前边 b, 教学楼的后边 c, 教学楼的里边 4, 学生们在教室里做什么? a, 活动 b, 吃饭 c, 读书、写字 5, 文中说教室怎么样? a, 很小 b, 很明亮 c, 很旧 Đáp án đúng là 1c 2b 3a 4c 5b |
Bộ thủ :
|
Từ vựng quan trọng :
一共 Phó từ h2 Tổng cộng | 位 Lượng từ h2 Vị Lượng từ chỉ người tỏ ý tôn kính |
教学楼 Danh từ h1 Toà giảng đường | 座 Lượng từ h2 Toà, ngọn, hòn Dùng cho những công trình lớn, vật thể lớn cố định |
教室 Danh từ h2 Phòng học, lớp học | 明亮 Tính từ h5 Sáng sủa |
操场 Danh từ h4 Sân tập, sân thể dục | 种树 (zhòng shù)
Trồng cây |
活动 Động từ h2 Hoạt động, vui chơi |
Ngữ pháp quan trọng :
Hiểu về trợ từ động thái 着
Luyện dịch :
1, Lớp các bạn có tổng cộng bao nhiêu học sinh?
2, Anh ấy không chỉ đơn thuần là đồng nghiệp của tôi, còn là người bạn tốt của tôi.
3, Chúng tôi sở hữu một ngôi nhà lớn.
4, Ông ấy rất có địa vị tại thành phố này, mọi người đều rất tôn trọng ông ấy.
5, Bơi lội là một kĩ năng sinh tồn.
6, Hôm nay sếp đã giao cho tôi một nhiệm vụ trọng đại.
7, Chúng ta cần học cách tôn trọng người khác.
8, Định nghĩa của “quốc gia đang phát triển” là gì?
9, Bố tôi thường nói bỏ ra nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
10, Mục tiêu ngắn hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp, mục tiêu dài hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để làm việc.
Lời giải
1, 你们公司一共有多少个学生?
Nǐmen gōngsī yīgòng yǒu duōshǎo gè xuéshēng?
2, 他不仅仅是我的同事,也是我的好朋友。
Tā bùjǐnjǐn shì wǒ de tóngshì, yěshì wǒ de hǎo péngyou.
3, 我们拥有一个大房子。
Wǒmen yōngyǒu yīgè dà fángzi.
4, 他在这个城市很有地位,大家都很尊重他。
Tā zài zhège chéngshì hěn yǒu dìwèi, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.
5, 游泳是一项生存技能。
Yóuyǒng shì yī xiàng shēngcún jìnéng.
6, 老板今天交给了我一项重大任务。
Lǎobǎn jīntiān jiāo gěile wǒ yī xiàng zhòngdà rènwù.
7, 我们要学会尊重他人。
Wǒmen yào xuéhuì zūnzhòng tārén.
8, “发展中国家”的定义是什么?
“Fāzhǎn zhōng guójiā” de dìngyì shì shénme?
9, 我爸爸常说付出努力才能获得成功。
Wǒ bàba cháng shuō fùchū nǔlì cáinéng huòdé chénggōng.
10, 我的短期目标是能用中文交流,长期目标是能用中文工作。
Wǒ de duǎnqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén jiāoliú, chángqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén gōngzuò.
Bài đọc “Trường học của chúng tôi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

