Luyện dịch :
1, Lớp các bạn có tổng cộng bao nhiêu học sinh?
2, Anh ấy không chỉ đơn thuần là đồng nghiệp của tôi, còn là người bạn tốt của tôi.
3, Chúng tôi sở hữu một ngôi nhà lớn.
4, Ông ấy rất có địa vị tại thành phố này, mọi người đều rất tôn trọng ông ấy.
5, Bơi lội là một kĩ năng sinh tồn.
6, Hôm nay sếp đã giao cho tôi một nhiệm vụ trọng đại.
7, Chúng ta cần học cách tôn trọng người khác.
8, Định nghĩa của “quốc gia đang phát triển” là gì?
9, Bố tôi thường nói bỏ ra nỗ lực mới có thể đạt được thành công.
10, Mục tiêu ngắn hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để giao tiếp, mục tiêu dài hạn của tôi là có thể dùng tiếng Trung để làm việc.
Lời giải
1, 你们公司一共有多少个学生?
Nǐmen gōngsī yīgòng yǒu duōshǎo gè xuéshēng?
2, 他不仅仅是我的同事,也是我的好朋友。
Tā bùjǐnjǐn shì wǒ de tóngshì, yěshì wǒ de hǎo péngyou.
3, 我们拥有一个大房子。
Wǒmen yōngyǒu yīgè dà fángzi.
4, 他在这个城市很有地位,大家都很尊重他。
Tā zài zhège chéngshì hěn yǒu dìwèi, dàjiā dōu hěn zūnzhòng tā.
5, 游泳是一项生存技能。
Yóuyǒng shì yī xiàng shēngcún jìnéng.
6, 老板今天交给了我一项重大任务。
Lǎobǎn jīntiān jiāo gěile wǒ yī xiàng zhòngdà rènwù.
7, 我们要学会尊重他人。
Wǒmen yào xuéhuì zūnzhòng tārén.
8, “发展中国家”的定义是什么?
“Fāzhǎn zhōng guójiā” de dìngyì shì shénme?
9, 我爸爸常说付出努力才能获得成功。
Wǒ bàba cháng shuō fùchū nǔlì cáinéng huòdé chénggōng.
10, 我的短期目标是能用中文交流,长期目标是能用中文工作。
Wǒ de duǎnqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén jiāoliú, chángqī mùbiāo shì néng yòng zhōngwén gōngzuò.