Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhược điểm của tôi

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nhược điểm của tôi” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK3.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Nhược điểm của tôi” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK3.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

说起我的缺点,我觉得我最大的缺点就是不坚持。有时候,我开始做一件事情的时候很有兴趣。但是做了一段时间以后,就觉得很无聊,不想做了。比如,我开始学中文的时候,觉得很有意思,但是学了几个星期以后,就觉得太难了,不想学了。我知道这样不好,因为什么事情都需要坚持才能成功。我希望以后可以更坚持一点,不再轻易放弃。

Chữ hán có phiên âm :

说起我的缺点,我觉得我最大的缺点就是不坚持。有时候,我开始做一件事情的时候很有兴趣。但是做了一段时间以后,就觉得很无聊,不想做了。比如,我开始学中文的时候,觉得很有意思,但是学了几个星期以后,就觉得太难了,不想学了。我知道这样不好,因为什么事情都需要坚持才能成功。我希望以后可以更坚持一点,不再轻易放弃。

Ý nghĩa :

Nói về nhược điểm của tôi, tôi cảm thấy nhược điểm lớn nhất của tôi chính là không kiên trì. Đôi lúc, khi tôi bắt đầu làm một việc gì đó thì rất có hứng thú, nhưng sau khi làm được một khoảng thời gian, thì cảm thấy rất buồn tẻ, không muốn làm nữa. Ví dụ, khi tôi bắt đầu học tiếng Trung, cảm thấy rất thú vị, nhưng sau khi học được vài tuần, thì cảm thấy khó quá, không muốn học nữa. Tôi biết như vậy không tốt, bởi vì chuyện gì cũng cần phải kiên trì mới có thể thành công. Tôi hy vọng sau này có thể kiên trì hơn một chút, không dễ dàng từ bỏ.

Trả lời câu hỏi :

1, 作者认为自己最大的缺点是什么?

a, 太懒惰

b, 不坚持

c, 太骄傲

d, 马虎 (mǎhu)

2, 作者开始做一件事情的时候,通常是什么样的?

a, 很害怕

b, 很无聊

c, 很有兴趣

d, 很生气

3, 作者举例说明了什么事情?

a, 学英语

b, 学数学

c, 学中文

d, 学画画

4, 作者学了多久中文后,不想学了?

a, 几天

b, 几个星期

c, 几个月

d, 几年

5, 作者希望以后怎么样?

a, 更聪明一点

b, 更漂亮一点

c, 更坚持一点

d, 更放松一点

Đáp án đúng là 1b 2b 3c 4b 5c

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

缺点

Danh từ h3

Khuyết điểm, nhược điểm

坚持

Động từ h3

Kiên trì

无聊

Tính từ h4

Buồn chán

成功

Động từ h3

Thành công

轻易

Phó từ h5

Tuỳ tiện

放弃

Động từ h5

Từ bỏ

懒惰

Tính từ h7

Lười biếng

骄傲

Tính từ h6

Kiêu ngạo

马虎 (mǎhu)

Tính từ h3

Qua loa, cẩu thả

害怕

Động từ h3

Sợ hãi

Bài đọc “Nhược điểm của tôi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !