Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ưu điểm của tôi

Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ưu điểm của tôi” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK3.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Ưu điểm của tôi” bằng tiếng Trung. Đoạn văn sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK3.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán không có phiên âm :

说起我的优点,我觉得我最大的优点就是比较有耐心。不管做什么事情,我都能坚持下去,不会放弃。有时候,工作很多,需要加班,我也会坚持做完。我也是一个乐于助人的人。如果同事遇到困难,我会主动帮助他们。因为我很认真,也很热情,所以老板和同事们都很喜欢我。能得到大家的喜欢,我很高兴,以后我会更努力,做得更好。

Chữ hán có phiên âm :

说起我的优点,我觉得我最大的优点就是比较有耐心。不管做什么事情,我都能坚持下去,不会放弃。有时候,工作很多,需要加班,我也会坚持做完。我也是一个乐于助人的人。如果同事遇到困难,我会主动帮助他们。因为我很认真,也很热情,所以老板和同事们都很喜欢我。能得到大家的喜欢,我很高兴,以后我会更努力,做得更好。

Ý nghĩa :

Nói về ưu điểm của tôi, tôi cảm thấy ưu điểm lớn nhất của tôi chính là khá có sự kiên nhẫn. Bất kể làm việc gì, tôi đều có thể kiên trì đến cùng, sẽ không từ bỏ. Đôi khi công việc rất nhiều, cần phải tăng ca, tôi cũng sẽ kiên trì làm xong. Tôi cũng là một người luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác. Nếu như đồng nghiệp gặp phải khó khăn, tôi sẽ chủ động giúp đỡ họ. Bởi vì tôi rất nghiêm túc, cũng rất nhiệt tình, nên sếp và đồng nghiệp đều rất thích tôi. Nhận được sự yêu thích của mọi người, tôi rất vui, sau này tôi sẽ nỗ lực hơn, làm tốt hơn nữa.

Trả lời câu hỏi :

1, 作者认为自己最大的优点是什么?

a, 很聪明

b, 比较有耐心

c, 很幽默

d, 很漂亮

2, 当工作很多,需要加班时,作者会怎么做?

a, 直接回家

b, 抱怨工作太多

c, 坚持做完

d, 让别人帮忙做

3, 如果同事遇到困难,作者会怎么做?

a, 假装没看见

b, 主动帮助他们

c, 告诉老板

d, 让同事自己解决

4, 为什么老板和同事们都很喜欢作者?

a, 因为作者很有钱

b, 因为作者很会说话

c, 因为作者很认真,也很热情

d, 因为作者经常请客吃饭

5, 得到大家的喜欢,作者的心情怎么样?

a, 很生气

b, 很伤心

c, 很高兴

d, 很紧张

Đáp án đúng là 1b 2c 3b 4c 5c

Bộ thủ :

Từ vựng quan trọng :

优点

Danh từ h3

Ưu điểm

比较

Phó từ h3

Tương đối, khá là

耐心

Danh từ h5

Sự kiên nhẫn

坚持

Động từ h3

Kiên trì

放弃

Động từ h5

Từ bỏ

加班

Động từ li hợp h4

Tăng ca

乐于助人

Thành ngữ

Sẵn lòng giúp người

遇到

Động từ h4

Gặp phải

困难

Danh từ h3

Khó khăn

主动

Tính từ h3

Chủ động

认真

Tính từ h1

Nghiêm túc

热情

Tính từ h2

Nhiệt tình

得到

Động từ h1

Đạt được, nhận được

幽默

Tính từ h5

Hài hước, hóm hỉnh

抱怨

Động từ h5

Oán trách, than phiền

假装

Động từ h7

Giả vờ

Bài đọc “Ưu điểm của tôi” cấp độ HSK 3 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !