Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học hội thoại “Tôi là con một” bằng tiếng Trung. Hội thoại sẽ cung cấp cho bạn bộ từ vựng về chủ đề gia đình nằm trong cấp độ HSK1.
Audio của hội thoại : | ||||||
Chữ hán không có phiên âm : 张红:这是你们家的照片吗? 王李:是啊。 张红:我看一下。你没有兄弟姐妹吗? 王李:没有,我是独生子。这是我爸爸,那是我妈妈和我。你家有几口人? 张红:我家有四口人。我有爸爸妈妈,还有一个哥哥。 | ||||||
Chữ hán có phiên âm : 张红:这是你们家的照片吗? 王李:是啊。 张红:我看一下。你没有兄弟姐妹吗? 王李:没有,我是独生子。这是我爸爸,那是我妈妈和我。你家有几口人? 张红:我家有四口人。我有爸爸妈妈,还有一个哥哥。 | ||||||
Ý nghĩa : Trương Hồng : Đây là tấm ảnh của gia đình cậu phải không? Vương Lý : Đúng thế. Trương Hồng : Tớ xem chút nhé. Cậu không có anh chị em à? Vương Lý : Không có, tớ là con một. Đây là bố tớ, đó là mẹ tớ và tớ. Nhà cậu có mấy người? Trương Hồng : Nhà tớ có 4 người. Tớ có bố mẹ, còn có một anh trai. | ||||||
Trả lời câu hỏi : 1, 王李家有几口人? a, 两口人 b, 三口人 c, 四口人 d, 五口人 2, 王李有兄弟姐妹吗? a, 有一个哥哥 b, 有一个姐姐 c, 没有,他是独生子 d, 有一个弟弟 3, 张红家有谁? a, 爸爸、妈妈和她 b, 爸爸、妈妈、哥哥和她 c, 爸爸、妈妈、弟弟和她 d, 爸爸、妈妈、妹妹和她 Đáp án đúng là 1b 2c 3b | ||||||
Bộ thủ :
| ||||||
Ngữ pháp quan trọng : Các cách nhà bạn có mấy người Chúng ta có hai cách sau
Cách hỏi bạn có anh chị em ruột không 你有兄弟姐妹吗? Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma? Bạn có anh chị em không? |
Cách nói tôi là con một
我是独生子。
Wǒ shì dúshēngzǐ.
Tôi là con một.
Từ vựng quan trọng :
照片 Danh từ h2 Tấm ảnh | 家 Danh từ h1 Nhà, gia đình |
兄弟姐妹 Cụm động từ Anh chị em | 独生子 Danh từ Con một |
爸爸 Danh từ h1 Bố | 妈妈 Danh từ h1 Mẹ |
哥哥 Danh từ h1 Anh trai |
Bài đọc “Tôi là con một” cấp độ HSK1 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác để học thêm nhé !

